加油站
jiāyóuzhàn
Trạm bơm xăng
Hán việt: gia du trạm
个, 家
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:trạm xăng, cây xăng.
Ví dụ (8)
qǐngwènfùjìnyǒujiāyóuzhàn加油站ma
Xin hỏi gần đây có trạm xăng nào không?
dechēméiyóuliǎoyàojiāyóuzhàn
Xe tôi hết xăng rồi, phải đi cây xăng.
jiāyóuzhàn加油站jìnzhǐxīyān
Trong trạm xăng cấm hút thuốc.
qiánmiàndejiāyóuzhàn加油站kěyǐchē
Trạm xăng phía trước có thể rửa xe.
zàiyìjiājiāyóuzhàn加油站gōngzuò
Anh ấy làm việc tại một trạm xăng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI