Chi tiết từ vựng
私人交通 【sīrén jiāotōng】


(Phân tích từ 私人交通)
Nghĩa từ: Phương tiện giao thông cá nhân
Hán việt: tư nhân giao thông
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
因为
城市
的
私人
交通
问题,
我们
决定
采用
公共
交通工具。
Due to the city's private transportation problems, we decided to use public transport.
Vì vấn đề giao thông cá nhân trong thành phố, chúng tôi quyết định sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
私人
交通工具
的
增加
导致
了
交通拥堵。
The increase in private transportation has led to traffic congestion.
Sự gia tăng của phương tiện giao thông cá nhân đã dẫn đến tình trạng ùn tắc giao thông.
许多
人
选择
私人
交通
以便
于
日常
出行。
Many people choose private transportation for the convenience of daily travel.
Nhiều người chọn giao thông cá nhân để thuận tiện cho việc đi lại hàng ngày.
Bình luận