交通灯
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "交通灯" (jiāotōngdēng) nghĩa là "Đèn giao thông", ghép bởi: 交 (jiāo): giao + 通 (tōng): Giao tiếp + 灯 (dēng): đèn.
Thành phần cấu tạo
交通灯
Đèn giao thông
亠
父
辶
甬
火
丁
Hình ảnh:

Phân tích từ 交通灯
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đèn giao thông
Ví dụ (3)
交通灯变绿了。
Đèn giao thông chuyển sang xanh rồi.
路口的交通灯坏了。
Đèn giao thông ở giao lộ hỏng rồi.
司机在交通灯前停车。
Tài xế dừng xe trước đèn giao thông.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây