Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
交通灯
jiāotōngdēng
Đèn giao thông
Hán việt: giao thông đinh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "交通灯" (jiāotōngdēng) nghĩa là "Đèn giao thông", ghép bởi: 交 (jiāo): giao + 通 (tōng): Giao tiếp + 灯 (dēng): đèn.

Thành phần cấu tạo

交通灯
jiāotōngdēng
Đèn giao thông
亠
父
辶
甬
火
丁

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đèn giao thông
Ví dụ (3)
jiāo tōng交通dēng灯biàn变lǜ绿le了。
Đèn giao thông chuyển sang xanh rồi.
lù路kǒu口de的jiāo tōng交通dēng灯huài坏le了。
Đèn giao thông ở giao lộ hỏng rồi.
sī jī司机zài在jiāo tōng交通dēng灯qián前tíng停chē车。
Tài xế dừng xe trước đèn giao thông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây