Chi tiết từ vựng
交通灯 【jiāotōng dēng】


(Phân tích từ 交通灯)
Nghĩa từ: Các loại đèn giao thông
Hán việt: giao thông đinh
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
交通灯
坏
了,
小心
驾驶
The traffic light is broken, drive carefully.
Đèn giao thông hỏng, lái xe cẩn thận.
Bình luận