Chi tiết từ vựng

交通管理员 【jiāotōng guǎnlǐ yuán】

heart
(Phân tích từ 交通管理员)
Nghĩa từ: Nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
Hán việt: giao thông quản lí viên
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jiāotōng
交通
guǎnlǐyuán
管理员
zhèngzài
正在
zhǐdǎo
指导
chēliàng
车辆。
The traffic controller is directing vehicles.
Người quản lý giao thông đang hướng dẫn các phương tiện.
zài
dàxíng
大型
huódòng
活动
qījiān
期间,
jiāotōng
交通
guǎnlǐyuán
管理员
de
juésè
角色
yóuwèizhòngyào
尤为重要。
During major events, the role of traffic controllers is especially important.
Trong các sự kiện lớn, vai trò của người quản lý giao thông cực kỳ quan trọng.
jiāotōng
交通
guǎnlǐyuán
管理员
shǐyòng
使用
shǒuyǔ
手语
lái
guǎnlǐ
管理
jiāotōngliúliàng
交通流量。
The traffic controller uses hand signals to manage traffic flow.
Người quản lý giao thông sử dụng ngôn ngữ cử chỉ để quản lý dòng giao thông.
Bình luận