Chi tiết từ vựng

绕行道 【rào xíng dào】

heart
(Phân tích từ 绕行道)
Nghĩa từ: Đường vòng
Hán việt: nhiễu hàng đáo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yóuyú
由于
qiánfāng
前方
yǒu
gōngchéng
工程,
wǒmen
我们
xūyào
需要
zǒu
ràoxíng
绕行
dào
道。
Due to construction ahead, we need to take a detour.
Vì phía trước có công trình, chúng ta cần đi đường vòng.
ràoxíng
绕行
dào
bǐjiào
比较
yuǎn
远,
dàn
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
bìmiǎn
避免
yōngdǔ
拥堵。
The detour is a bit longer, but we can avoid traffic jams.
Đường vòng hơi xa, nhưng chúng ta có thể tránh được việc kẹt xe.
zhèngfǔ
政府
yǐjīng
已经
xiūjiàn
修建
le
xīn
de
ràoxíng
绕行
dào
道,
fāngbiàn
方便
jūmín
居民
chūxíng
出行。
The government has constructed a new detour to facilitate residents' travel.
Chính phủ đã xây dựng đường vòng mới, thuận tiện cho việc đi lại của cư dân.
Bình luận