Chi tiết từ vựng

汽车洗涤 【qìchē xǐdí】

heart
(Phân tích từ 汽车洗涤)
Nghĩa từ: Rửa xe ô tô
Hán việt: hất xa tiển
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiā
这家
qìchē
汽车
xǐdí
洗涤
diàn
fúwù
服务
fēicháng
非常
hǎo
好。
This car wash service is very good.
Tiệm rửa xe này có dịch vụ rất tốt.
měigè
每个
yuè
dōu
huì
qìchē
汽车
xǐdí
洗涤。
I go to the car wash every month.
Mỗi tháng tôi đều đưa xe đi rửa.
qìchē
汽车
xǐdí
洗涤
hòu
后,
de
chē
kànqǐlái
看起来
xiàng
xīn
de
yīyàng
一样。
After the car wash, my car looks like new.
Sau khi rửa xe, xe của tôi trông như mới.
Bình luận