Chi tiết từ vựng

驾驶课 【jiàshǐ kè】

heart
(Phân tích từ 驾驶课)
Nghĩa từ: Buổi học lái xe
Hán việt: giá sử khoá
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jīntiān
今天
yǒu
yígè
一个
jiàshǐ
驾驶
课。
I have a driving lesson today.
Hôm nay tôi có một bài học lái xe.
juéde
觉得
jiàshǐ
驾驶
kènánma
课难吗?
Do you think driving lessons are difficult?
Bạn có thấy bài học lái xe khó không?
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
yīqǐ
一起
bàomíng
报名
cānjiā
参加
jiàshǐ
驾驶
课。
We should sign up for driving lessons together.
Chúng ta nên đăng ký học lái xe cùng nhau.
Bình luận