Chi tiết từ vựng

路边石 【lù biān shí】

heart
(Phân tích từ 路边石)
Nghĩa từ: Mép vỉa hè
Hán việt: lạc biên thạch
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

lùbiān
路边
shíshì
石是
yònglái
用来
fēngé
分隔
rénxíngdào
人行道
chēhángdào
车行道
de
的。
The curb is used to separate the sidewalk and the roadway.
Lề đường được dùng để phân chia lề đi bộ và đường xe chạy.
xiǎoxīn
小心
zhuàng
dào
le
lùbiān
路边
shí
石。
He accidentally hit the curb.
Anh ấy không cẩn thận đã va vào lề đường.
lùbiān
路边
shíshàng
石上
chángmǎn
长满
le
zácǎo
杂草。
Weeds have grown all over the curb.
Lề đường mọc đầy cỏ dại.
Bình luận