Chi tiết từ vựng
停车计时器 【tíngchē jìshí qì】


(Phân tích từ 停车计时器)
Nghĩa từ: Máy tính tiền đỗ xe
Hán việt: đình xa kê thì khí
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
把
停车
计时器
设定
为
2
小时。
Please set the parking timer for 2 hours.
Hãy thiết lập bộ đếm thời gian đậu xe cho 2 tiếng.
我
忘记
检查
停车
计时器
了。
I forgot to check the parking timer.
Tôi đã quên kiểm tra bộ hẹn giờ đậu xe.
停车
计时器
提醒
我们
该
离开
了。
The parking timer reminded us it was time to leave.
Bộ đếm giờ đậu xe nhắc nhở chúng ta đã đến lúc phải rời đi.
Bình luận