Chi tiết từ vựng

停车位 【tíngchē wèi】

heart
(Phân tích từ 停车位)
Nghĩa từ: Chỗ đỗ xe
Hán việt: đình xa vị
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
shāngchǎng
商场
de
tíngchēwèi
停车位
hěnnán
很难
zhǎo
找。
Parking spaces at this mall are hard to find.
Chỗ đậu xe của trung tâm thương mại này rất khó tìm.
tíngchēwèi
停车位
yǐjīng
已经
mǎn
le
了。
The parking space is full.
Chỗ đậu xe đã đầy.
qǐngwèn
请问,
zhèlǐ
这里
fùjìn
附近
yǒuméiyǒu
有没有
miǎnfèi
免费
de
tíngchēwèi
停车位
Excuse me, is there any free parking space nearby?
Xin hỏi, gần đây có chỗ đậu xe miễn phí không?
Bình luận