Chi tiết từ vựng

加油泵 【jiā yóubèng】

heart
(Phân tích từ 加油泵)
Nghĩa từ: Bơm xăng
Hán việt: gia du
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jiāyóubèng
加油泵
chūxiàn
出现
le
gùzhàng
故障。
The fuel pump is malfunctioning.
Máy bơm nhiên liệu bị trục trặc.
wǒmen
我们
xūyào
需要
jiǎnchá
检查
jiāyóubèng
加油泵
de
gōngzuò
工作
qíngkuàng
情况。
We need to check the operation of the fuel pump.
Chúng ta cần kiểm tra tình hình hoạt động của bơm nhiên liệu.
jiāyóubèng
加油泵
de
wéixiū
维修
fèiyòng
费用
hěn
gāo
高。
The cost of repairing the fuel pump is very high.
Chi phí sửa chữa bơm nhiên liệu rất cao.
Bình luận