Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
加油泵
出现
了
故障。
The fuel pump is malfunctioning.
Máy bơm nhiên liệu bị trục trặc.
我们
需要
检查
加油泵
的
工作
情况。
We need to check the operation of the fuel pump.
Chúng ta cần kiểm tra tình hình hoạt động của bơm nhiên liệu.
加油泵
的
维修
费用
很
高。
The cost of repairing the fuel pump is very high.
Chi phí sửa chữa bơm nhiên liệu rất cao.
Bình luận