加油泵
jiāyóubèng
Bơm xăng
Hán việt: gia du
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bơm xăng
Ví dụ (3)
jiāyóubèngpáng biānpáileliàngchē
Bên cạnh bơm xăng có vài chiếc xe xếp hàng.
zhè gejiāyóubèngnéngshǐ yòng使
Bơm xăng này không sử dụng được.
gōng zuòrén yuánjiǎn chálejiāyóubèng
Nhân viên kiểm tra bơm xăng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây