Chi tiết từ vựng

刺穿 【cì chuān】

heart
(Phân tích từ 刺穿)
Nghĩa từ: Thủng xăm
Hán việt: thích xuyên
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
mùguāng
目光
fǎngfú
仿佛
néng
cìchuān
刺穿
yīqiè
一切。
His gaze seemed to pierce through everything.
Ánh mắt của anh ta dường như có thể xuyên thủng mọi thứ.
zhègēn
这根
zhēntàidùn
针太钝
le
了,
wúfǎ
无法
cìchuān
刺穿
zhèkuài
这块
布。
This needle is too blunt to pierce through the fabric.
Cái kim này quá cùn, không thể đâm xuyên qua tấm vải này.
guāngxiàn
光线
cóng
chuānghù
窗户
cìchuān
刺穿
jìnlái
进来,
zhàoliàng
照亮
le
zhěnggè
整个
fángjiān
房间。
The light pierced through the window, illuminating the whole room.
Ánh sáng xuyên qua cửa sổ, chiếu sáng cả căn phòng.
Bình luận