Chi tiết từ vựng

倒档 【dào dǎng】

heart
(Phân tích từ 倒档)
Nghĩa từ: Số lùi
Hán việt: đáo đáng
Lượng từ: 双
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dāng
xiǎngyào
想要
hòutuì
后退
shí
时,
xūyào
需要
jiāng
chēliàng
车辆
dǎo
dàng
档。
When you want to go backwards, you need to put the vehicle in reverse.
Khi bạn muốn lùi lại, bạn cần phải chuyển xe sang số lùi.
zài
xuéhuì
学会
rúhé
如何
zhèngquè
正确
dǎo
dàng
zhīqián
之前,
jīngcháng
经常
pèngzhuàng
碰撞
dào
hòumiàn
后面
de
zhàngàiwù
障碍物。
Before learning how to properly reverse, he often collided with obstacles behind him.
Trước khi học cách chuyển số lùi đúng cách, anh ấy thường xuyên va vào vật cản phía sau.
dǎo
dàng
shíhòu
时候,
qǐng
quèbǎo
确保
shǐyòng
使用
hòushìjìng
后视镜
jiǎnchá
检查
de
zhōuwéihuánjìng
周围环境。
When reversing, make sure to use the rear-view mirror to check your surroundings.
Khi chuyển số lùi, hãy chắc chắn sử dụng gương chiếu hậu để kiểm tra xung quanh bạn.
Bình luận