倒档
dàodǎng
Số lùi
Hán việt: đáo đáng
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

shuāng

Dùng cho các cặp vật đối xứng (như giày, đũa, tay, mắt).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 双 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两双筷子
hai đôi đũa
两双袜子
hai đôi tất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Số lùi
Ví dụ (3)
dàochēqiányàoguàdàodǎng
Trước khi lùi xe phải vào số lùi.
háishú dàodǎng
Anh ấy vẫn chưa quen số lùi.
dàodǎngyǒushíróng guàjìn
Đôi khi số lùi không dễ vào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây