Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
当
你
想要
后退
时,
你
需要
将
车辆
倒
档。
When you want to go backwards, you need to put the vehicle in reverse.
Khi bạn muốn lùi lại, bạn cần phải chuyển xe sang số lùi.
在
学会
如何
正确
倒
档
之前,
他
经常
碰撞
到
后面
的
障碍物。
Before learning how to properly reverse, he often collided with obstacles behind him.
Trước khi học cách chuyển số lùi đúng cách, anh ấy thường xuyên va vào vật cản phía sau.
倒
档
时候,
请
确保
使用
后视镜
检查
你
的
周围环境。
When reversing, make sure to use the rear-view mirror to check your surroundings.
Khi chuyển số lùi, hãy chắc chắn sử dụng gương chiếu hậu để kiểm tra xung quanh bạn.
Bình luận