Hán Việt:TINH KỲ TAM••Loại từ:Danh từ, Danh từ chỉ thời gian
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật+生Sinh+其Chữ Kỳ+月Nguyệt+三Tam
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

星期三
Thứ Tư (Ngày thứ 3 trong tuần làm việc).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Thứ Tư (Ngày thứ 3 trong tuần làm việc).
ENTiếng Anh:Wednesday.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
今天是星期三。
Hôm nay là thứ Tư.
Today is Wednesday.
#2
每逢星期三,电影票半价。
Vào mỗi thứ Tư, vé xem phim giảm nửa giá.
Every Wednesday, movie tickets are half price.
#3
我们星期三下午没有课。
Chiều thứ Tư chúng tôi không có tiết.
We don't have classes on Wednesday afternoon.
#4
下个星期三是我的生日。
Thứ Tư tuần sau là sinh nhật tôi.
Next Wednesday is my birthday.
#5
星期三通常是工作周的中间。
Thứ Tư thường là giữa tuần làm việc.
Wednesday is usually the middle of the workweek.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


