Liên hệ
星期三
xīngqī sān
Thứ Tư (Ngày thứ 3 trong tuần làm việc).
Hán việt: tinh cơ tam
HSK 1
Danh từDanh từ chỉ thời gian

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Thứ Tư (Ngày thứ 3 trong tuần làm việc).
Ví dụ (8)
jīn tiānshìxīngqīsān
Hôm nay là thứ Tư.
měiféngxīngqīsāndiàn yǐngpiàobànjià
Vào mỗi thứ Tư, vé xem phim giảm nửa giá.
 menxīng  sān星期三xià méiyǒu
Chiều thứ Tư chúng tôi không có tiết.
xiàxīng  sān星期三shìdeshēngrì
Thứ Tư tuần sau là sinh nhật tôi.
xīng  sān星期三tōng chángshìgōng zuòzhōudezhōngjiān
Thứ Tư thường là giữa tuần làm việc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI