换挡
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "换挡" (huàndǎng) nghĩa là "Chuyển số", ghép bởi: 换 (huàn): đổi + 挡 (dǎng): Chặn.
Thành phần cấu tạo
换挡
Chuyển số
扌
奂
当
Hình ảnh:

Phân tích từ 换挡
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chuyển số
Ví dụ (3)
开手动挡车要学会换挡。
Lái xe số sàn phải học chuyển số.
他换挡时动作很熟练。
Khi chuyển số, động tác của anh ấy rất thành thạo.
上坡前要及时换挡。
Trước khi lên dốc cần chuyển số kịp thời.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây