Chi tiết từ vựng

换挡 【huàn dǎng】

heart
(Phân tích từ 换挡)
Nghĩa từ: Chuyển số
Hán việt: hoán đáng
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

dāng
shìtú
试图
huàndǎng
换挡
shí
时,
fāxiàn
发现
biànsùxiāng
变速箱
kǎzhù
卡住
le
了。
When he tried to shift gears, he found the gearbox was stuck.
Khi anh ấy cố gắng chuyển số, anh ấy phát hiện ra hộp số bị kẹt.
xūyào
需要
zài
zhuǎnwān
转弯
qián
huàndǎng
换挡
You need to change gears before turning.
Bạn cần phải chuyển số trước khi rẽ.
xuéhuì
学会
zhèngquè
正确
huàndǎng
换挡
kěyǐ
可以
ràng
qìchē
汽车
jiàshǐ
驾驶
gèngjiā
更加
píngshùn
平顺。
Learning to shift properly can make driving smoother.
Học cách chuyển số đúng cách có thể làm cho việc lái xe trở nên mượt mà hơn.
Bình luận