Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
换挡
huàndǎng
Chuyển số
Hán việt: hoán đáng
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "换挡" (huàndǎng) nghĩa là "Chuyển số", ghép bởi: 换 (huàn): đổi + 挡 (dǎng): Chặn.

Thành phần cấu tạo

换挡
huàndǎng
Chuyển số
扌
奂
当

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chuyển số
Ví dụ (3)
kāi开shǒu手dòng动dǎng挡chē车yào要xué学huì会huàn换dǎng挡。
Lái xe số sàn phải học chuyển số.
tā他huàn换dǎng挡shí时dòng zuò动作hěn很shú liàn熟练。
Khi chuyển số, động tác của anh ấy rất thành thạo.
shàng上pō坡qián前yào要jí shí及时huàn换dǎng挡。
Trước khi lên dốc cần chuyển số kịp thời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây