发动机熄火
fādòngjī xīhuǒ
Động cơ tắt máy, chết máy
Hán việt: phát động cơ tức hoả
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Động cơ tắt máy, chết máy
Ví dụ (3)
chēzàikǒu dònghuǒle
Xe bị chết máy ở giao lộ.
xīnshǒukāichēróng dònghuǒ
Người mới lái xe dễ làm động cơ tắt máy.
dònghuǒhòuchóng xīndòngchē
Sau khi chết máy, anh ấy khởi động lại ô tô.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây