Chi tiết từ vựng
发动机熄火 【fādòngjī xīhuǒ】


(Phân tích từ 发动机熄火)
Nghĩa từ: Làm chết máy
Hán việt: phát động cơ tức hoả
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
当
我
正在
开车
时,
突然
发动机
熄火
了。
While I was driving, suddenly the engine stalled.
Khi tôi đang lái xe, đột nhiên động cơ tắt.
发动机
熄火
通常
是因为
缺油。
The engine stalls usually because it's out of fuel.
Động cơ tắt thường là do thiếu xăng.
怎么办,
我
的
车
发动机
熄火
了,
我
不能
启动
它。
What to do, my car's engine has stalled, I can't start it.
Làm thế nào bây giờ, động cơ xe của tôi đã tắt, tôi không thể khởi động nó.
Bình luận