Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
急转弯
jízhuǎnwān
Cua gấp, khúc ngoặt gấp
Hán việt: cấp chuyến loan
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "急转弯" (jízhuǎnwān) nghĩa là "Cua gấp, khúc ngoặt gấp", ghép bởi: 急 (jí): gấp + 转 (zhuǎn / zhuàn): Quay + 弯 (wān): bẻ cong.

Thành phần cấu tạo

急转弯
jízhuǎnwān
Cua gấp, khúc ngoặt gấp
刍
心
车
专
亦
弓

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cua gấp, khúc ngoặt gấp
Ví dụ (3)
qián前fāng方yǒu有yí一ge个jí急zhuǎn转wān弯。
Phía trước có một khúc cua gấp.
jīng guò经过jí急zhuǎn转wān弯shí时yào要jiǎn减sù速。
Khi đi qua cua gấp phải giảm tốc.
jí急zhuǎn转wān弯chù处yǒu有jǐng警shì示pái牌。
Ở chỗ cua gấp có biển cảnh báo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây