Chi tiết từ vựng

急转弯 【jí zhuǎnwān】

heart
(Phân tích từ 急转弯)
Nghĩa từ: Ngoặt
Hán việt: cấp chuyến loan
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

qiánmiàn
前面
yǒugè
有个
jízhuǎnwān
急转弯
qǐng
jiǎnsùmànxíng
减速慢行。
There is a sharp turn ahead, please slow down.
Phía trước có một cua gắt, xin hãy giảm tốc độ và đi chậm lại.
zhètiáo
这条
shānlù
山路
chōngmǎn
充满
le
jízhuǎnwān
急转弯
This mountain road is full of sharp turns.
Con đường núi này đầy rẫy những khúc cua gấp.
zài
jízhuǎnwān
急转弯
chù
处,
tūrán
突然
shīqù
失去
le
kòngzhì
控制。
At the sharp turn, he suddenly lost control.
Tại chỗ cua gắt, anh ta đột nhiên mất kiểm soát.
Bình luận