急转弯
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "急转弯" (jízhuǎnwān) nghĩa là "Cua gấp, khúc ngoặt gấp", ghép bởi: 急 (jí): gấp + 转 (zhuǎn / zhuàn): Quay + 弯 (wān): bẻ cong.
Thành phần cấu tạo
急转弯
Cua gấp, khúc ngoặt gấp
刍
心
车
专
亦
弓
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cua gấp, khúc ngoặt gấp
Ví dụ (3)
前方有一个急转弯。
Phía trước có một khúc cua gấp.
经过急转弯时要减速。
Khi đi qua cua gấp phải giảm tốc.
急转弯处有警示牌。
Ở chỗ cua gấp có biển cảnh báo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây