Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
前面
有个
急转弯,
请
减速慢行。
There is a sharp turn ahead, please slow down.
Phía trước có một cua gắt, xin hãy giảm tốc độ và đi chậm lại.
这条
山路
充满
了
急转弯。
This mountain road is full of sharp turns.
Con đường núi này đầy rẫy những khúc cua gấp.
在
急转弯
处,
他
突然
失去
了
控制。
At the sharp turn, he suddenly lost control.
Tại chỗ cua gắt, anh ta đột nhiên mất kiểm soát.
Bình luận