Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
通行费
tōngxíngfèi
Phí cầu đường, phí qua trạm
Hán việt: thông hàng bí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "通行费" (tōngxíngfèi) nghĩa là "Phí cầu đường, phí qua trạm", ghép bởi: 通 (tōng): Giao tiếp + 行 (xíng / háng): được + 费 (fèi): phí tổn.

Thành phần cấu tạo

通行费
tōngxíngfèi
Phí cầu đường, phí qua trạm
辶
甬
彳
亍
弗
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phí cầu đường, phí qua trạm
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条lù路yào要shōu收tōng通xíng行fèi费。
Con đường này phải thu phí cầu đường.
tā他zài在shōu收fèi费zhàn站fù付le了tōng通xíng行fèi费。
Anh ấy trả phí qua trạm ở trạm thu phí.
tōng通xíng行fèi费kě yǐ可以yòng用diàn电zǐ子fāng shì方式zhī支fù付。
Phí cầu đường có thể thanh toán điện tử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây