交通锥
jiāotōng zhuī
Cọc tiêu giao thông
Hán việt: giao thông chuỳ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cọc tiêu giao thông
Ví dụ (3)
gōngr énjiāo tōngzhuīfàngzàizhōng jiān
Công nhân đặt cọc tiêu giao thông giữa đường.
jiāo tōngzhuī xǐngchēliàngràoxíng
Cọc tiêu giao thông nhắc xe đi vòng.
lijiāo tōngzhuīhěnxǐng
Ban đêm cọc tiêu giao thông rất dễ thấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây