Chi tiết từ vựng

交通锥 【jiāotōng zhuī】

heart
(Phân tích từ 交通锥)
Nghĩa từ: Cọc tiêu giao thông
Hán việt: giao thông chuỳ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yīnwèi
因为
lùshang
路上
yǒu
shīgōng
施工,
suǒyǐ
所以
kàndào
看到
hěnduō
很多
jiāotōng
交通
zhuī
锥。
Because there is construction on the road, I saw many traffic cones.
Vì có sửa chữa đường, nên tôi thấy rất nhiều cọc tiêu giao thông.
jǐngchá
警察
yòng
jiāotōng
交通
zhuī
zài
shìgùxiànchǎng
事故现场
shèzhì
设置
le
yígè
一个
línshí
临时
lùzhàng
路障。
The police used traffic cones to set up a temporary barrier at the scene of the accident.
Cảnh sát đã dùng cọc tiêu giao thông để lập một rào chắn tạm thời tại hiện trường vụ tai nạn.
zài
tíngchēchǎng
停车场,
wǒmen
我们
xūyào
需要
yòng
jiāotōng
交通
zhuīlái
锥来
zhǐshì
指示
jìnzhǐtíngchē
禁止停车
de
qūyù
区域。
In the parking lot, we need to use traffic cones to indicate the no-parking zone.
Ở bãi đậu xe, chúng ta cần dùng cọc tiêu giao thông để chỉ dẫn khu vực cấm đậu xe.
Bình luận