Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
结冰路面
jiébīng lùmiàn
Đường trơn vì băng
Hán việt: kết băng lạc diện
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "结冰路面" (jiébīng lùmiàn) nghĩa là "Đường trơn vì băng", ghép bởi: 结 (jié / jiē): buộc + 冰 (bīng): Băng + 路 (lù): đường + 面 (miàn): Mặt.

Thành phần cấu tạo

结冰路面
jiébīng lùmiàn
Đường trơn vì băng
纟
吉
冫
水
足
各

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường trơn vì băng
Ví dụ (3)
jié结bīng冰lù路miàn面shang上yào要màn慢màn慢kāi开。
Trên đường đóng băng phải lái chậm.
jié结bīng冰lù路miàn面róng yì容易dǎo zhì导致chē车liàng辆huá滑xíng行。
Đường trơn vì băng dễ khiến xe trượt.
lù路biāo标tí xǐng提醒qián前fāng方yǒu有jié结bīng冰lù路miàn面。
Biển báo nhắc phía trước có đường đóng băng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây