结冰路面
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "结冰路面" (jiébīng lùmiàn) nghĩa là "Đường trơn vì băng", ghép bởi: 结 (jié / jiē): buộc + 冰 (bīng): Băng + 路 (lù): đường + 面 (miàn): Mặt.
Thành phần cấu tạo
结冰路面
Đường trơn vì băng
纟
吉
冫
水
足
各
Hình ảnh:

Phân tích từ 结冰路面
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường trơn vì băng
Ví dụ (3)
结冰路面上要慢慢开。
Trên đường đóng băng phải lái chậm.
结冰路面容易导致车辆滑行。
Đường trơn vì băng dễ khiến xe trượt.
路标提醒前方有结冰路面。
Biển báo nhắc phía trước có đường đóng băng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây