Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
千斤顶
qiānjīndǐng
Kích xe, con đội
Hán việt: thiên cân đính
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "千斤顶" (qiānjīndǐng) nghĩa là "Kích xe, con đội", ghép bởi: 千 (qiān): một nghìn + 斤 (jīn): cân (đơn vị đo lường + 顶 (dǐng): Đỉnh.

Thành phần cấu tạo

千斤顶
qiānjīndǐng
Kích xe, con đội
丿
十
斤
丁
页

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kích xe, con đội
Ví dụ (3)
tā他yòng用qiān千jīn斤dǐng顶bǎ把chē车tái抬qǐ lai起来。
Anh ấy dùng kích xe nâng xe lên.
huàn换lún tāi轮胎shí时xū yào需要qiān千jīn斤dǐng顶。
Khi thay lốp cần kích xe.
qiān千jīn斤dǐng顶fàng放zài在hòu后bèi备xiāng箱li里。
Kích xe được để trong cốp sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây