Chi tiết từ vựng

千斤顶 【qiānjīndǐng】

heart
(Phân tích từ 千斤顶)
Nghĩa từ: Đòn bẩy
Hán việt: thiên cân đính
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
yòng
qiānjīndǐng
千斤顶
chē
táiqǐ
抬起
lái
gēnghuàn
更换
lúntāi
轮胎。
We used a jack to lift the car and change the tire.
Chúng tôi sử dụng kích để nâng xe lên và thay lốp.
zhīdào
知道
qiānjīndǐng
千斤顶
fàngzài
放在
nǎlǐ
哪里
ma
吗?
Do you know where the jack is?
Bạn có biết cái kích đặt ở đâu không?
quèbǎo
确保
qiānjīndǐng
千斤顶
wěngù
稳固
hòu
zài
kāishǐ
开始
gōngzuò
工作。
Make sure the jack is securely in place before starting work.
Hãy đảm bảo cái kích được cố định chắc chắn trước khi bắt đầu công việc.
Bình luận