千斤顶
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "千斤顶" (qiānjīndǐng) nghĩa là "Kích xe, con đội", ghép bởi: 千 (qiān): một nghìn + 斤 (jīn): cân (đơn vị đo lường + 顶 (dǐng): Đỉnh.
Thành phần cấu tạo
千斤顶
Kích xe, con đội
丿
十
斤
丁
页
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kích xe, con đội
Ví dụ (3)
他用千斤顶把车抬起来。
Anh ấy dùng kích xe nâng xe lên.
换轮胎时需要千斤顶。
Khi thay lốp cần kích xe.
千斤顶放在后备箱里。
Kích xe được để trong cốp sau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây