休息区
xiūxíqū
Khu nghỉ, trạm nghỉ
Hán việt: hu tức khu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khu nghỉ, trạm nghỉ
Ví dụ (3)
gāopángyǒugexiū
Bên đường cao tốc có một khu nghỉ.
zàixiū tíngxiàlaishuǐ
Tài xế dừng ở trạm nghỉ để uống nước.
xiū liyǒu suǒshāng diàn
Trong khu nghỉ có nhà vệ sinh và cửa hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây