Chi tiết từ vựng

休息区 【xiūxí qū】

heart
(Phân tích từ 休息区)
Nghĩa từ: Chỗ tạm dừng xe trên đường
Hán việt: hu tức khu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jīchǎng
机场
yǒu
hěnduō
很多
xiūxiqū
休息区
There are many rest areas in the airport.
Trong sân bay có rất nhiều khu vực nghỉ ngơi.
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
zài
xiūxiqū
休息区
děnghòu
等候
xià
bānchē
班车。
We can wait for the next bus in the rest area.
Chúng ta có thể chờ xe buýt tiếp theo ở khu vực nghỉ ngơi.
xiūxiqū
休息区
de
zuòwèi
座位
dōu
bèi
zhàn
mǎn
le
了。
All the seats in the rest area are taken.
Tất cả các chỗ ngồi trong khu vực nghỉ ngơi đều đã được chiếm hết.
Bình luận