人孔
rénkǒng
Miệng cống
Hán việt: nhân khổng
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Miệng cống
Ví dụ (3)
shangderénkǒnggàihuàile
Nắp miệng cống trên đường bị hỏng.
gōngr énkāirénkǒngjiǎn cháguǎndào
Công nhân mở miệng cống để kiểm tra đường ống.
qǐngyàokàojìnkāiderénkǒng
Xin đừng lại gần miệng cống đang mở.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây