Chi tiết từ vựng

人孔 【rén kǒng】

heart
(Phân tích từ 人孔)
Nghĩa từ: Miệng cống
Hán việt: nhân khổng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhètiáo
这条
jiēshàng
街上
yǒu
xǔduō
许多
rénkǒng
人孔
gài
盖。
There are many manhole covers on this street.
Có rất nhiều nắp cống trên con phố này.
rénkǒng
人孔
gài
tōngcháng
通常
shì
yuánxíng
圆形
de
的。
Manhole covers are usually round.
Nắp cống thường có hình dạng tròn.
xiǎoxīn
小心
tàjìn
踏进
le
yígè
一个
méiyǒu
没有
gàizi
盖子
de
rénkǒng
人孔
He accidentally stepped into an uncovered manhole.
Anh ấy vô tình bước chân vào một cái cống không có nắp.
Bình luận