Chi tiết từ vựng

多层停车场 【duō céng tíngchē chǎng】

heart
(Phân tích từ 多层停车场)
Nghĩa từ: Bãi đỗ xe nhiều tầng
Hán việt: đa tằng đình xa tràng
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
duōcéng
多层
tíngchēchǎng
停车场
kěyǐ
可以
tíngfàng
停放
shàng
qiānliàng
千辆
qìchē
汽车。
This multi-level parking garage can accommodate thousands of cars.
Bãi đậu xe nhiều tầng này có thể chứa hàng nghìn ô tô.
tōngcháng
通常
chē
tíng
zài
duōcéng
多层
tíngchēchǎng
停车场
sānlóu
三楼。
I usually park my car on the third floor of the multi-level parking garage.
Tôi thường xuyên đậu xe ở tầng ba của bãi đậu xe nhiều tầng.
duōcéng
多层
tíngchēchǎng
停车场
de
shǐyònglǜ
使用率
rìyì
日益
zēnggāo
增高。
The utilization rate of multi-level parking garages is increasing.
Tỷ lệ sử dụng bãi đậu xe nhiều tầng ngày càng tăng.
Bình luận