Liên hệ
路线图
lùxiàntú
Bản đồ đường đi
Hán việt: lạc tuyến đồ
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Bản đồ đường đi
Ví dụ (3)
kāixiàn线chákànfāngxiàng
Anh ấy mở bản đồ đường đi để xem hướng.
xiàn线shangbiāochūlexiū 
Trên bản đồ đường đi có đánh dấu khu nghỉ.
 xíngqiánzuì hǎozhǔn bèixiàn线
Trước khi đi du lịch tốt nhất nên chuẩn bị bản đồ đường đi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI