Chi tiết từ vựng
路线图 【lùxiàn tú】


(Phân tích từ 路线图)
Nghĩa từ: Bản đồ đường đi
Hán việt: lạc tuyến đồ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
你
给
我
看
一下
这个
项目
的
路线图。
Please show me the roadmap of this project.
Hãy cho tôi xem bản đồ đường đi của dự án này.
我们
团队
需要
重新
规划
我们
的
产品
路线图。
Our team needs to replan our product roadmap.
Nhóm của chúng tôi cần phải lập kế hoạch lại bản đồ đường đi sản phẩm của mình.
这个
路线图
清晰
地
指出
了
我们
未来
一年
的
发展
方向。
This roadmap clearly points out our direction of development for the coming year.
Bản đồ đường đi này chỉ rõ hướng phát triển của chúng tôi trong năm tới.
Bình luận