Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
路障
lùzhàng
Rào chắn đường
Hán việt: lạc chương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "路障" (lùzhàng) nghĩa là "Rào chắn đường", ghép bởi: 路 (lù): đường + 障 (zhàng): trở ngại.

Thành phần cấu tạo

路障
lùzhàng
Rào chắn đường
足
各
阝
章

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rào chắn đường
Ví dụ (3)
qián前fāng方yǒu有lù路zhàng障,chē车liàng辆xū yào需要rào绕xíng行。
Phía trước có rào chắn, xe cần đi vòng.
jǐng chá警察zài在lù路kǒu口shè zhì设置lù路zhàng障。
Cảnh sát đặt rào chắn ở giao lộ.
lù路zhàng障páng旁yǒu有míng xiǎn明显de的jǐng警shì示dēng灯。
Bên rào chắn có đèn cảnh báo rõ ràng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây