路障
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "路障" (lùzhàng) nghĩa là "Rào chắn đường", ghép bởi: 路 (lù): đường + 障 (zhàng): trở ngại.
Thành phần cấu tạo
路障
Rào chắn đường
足
各
阝
章
Hình ảnh:

Phân tích từ 路障
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rào chắn đường
Ví dụ (3)
前方有路障,车辆需要绕行。
Phía trước có rào chắn, xe cần đi vòng.
警察在路口设置路障。
Cảnh sát đặt rào chắn ở giao lộ.
路障旁有明显的警示灯。
Bên rào chắn có đèn cảnh báo rõ ràng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây