Chi tiết từ vựng

路障 【lùzhàng】

heart
(Phân tích từ 路障)
Nghĩa từ: Rào chắn đường
Hán việt: lạc chương
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qiánfāng
前方
yǒu
yígè
一个
lùzhàng
路障
wǒmen
我们
xūyào
需要
ràodàoérxíng
绕道而行。
There is a barrier ahead, we need to take a detour.
Phía trước có một rào chắn, chúng tôi cần phải đi đường vòng.
yīnwèi
因为
lùzhàng
路障
jiāotōng
交通
biàndé
变得
fēicháng
非常
yōngjǐ
拥挤。
The traffic became very congested because of the roadblock.
Vì có rào chắn, giao thông trở nên rất tắc nghẽn.
tāmen
他们
shèlì
设立
lùzhàng
路障
lái
kòngzhì
控制
rénqún
人群。
They set up barriers to control the crowd.
Họ lập rào chắn để kiểm soát đám đông.
Bình luận