无铅
Phân tích từ 无铅
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các vật hình que, hình gậy mảnh dài (như bút, thuốc lá, nến), hoặc dùng cho đội ngũ, quân đội, bài hát, bản nhạc.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 支 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两支喇叭
hai chiếc kèn / hai chiếc loa
一支火箭
một tên lửa / quả tên lửa
一支曲子
một khúc nhạc / bản nhạc
一支枪
một khẩu súng
一支歌
một bài hát
一支武装
một lực lượng vũ trang
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Không chì
Ví dụ (3)
这辆车需要加无铅汽油。
Chiếc xe này cần đổ xăng không chì.
加油站提供无铅燃料。
Trạm xăng cung cấp nhiên liệu không chì.
无铅汽油更常见。
Xăng không chì phổ biến hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây