Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这
支笔
是
无铅
的。
This pen is lead-free.
Cây bút này không chứa chì.
市场
上
现在
更多地
推广
无铅
汽油。
Lead-free gasoline is now more widely promoted on the market.
Xăng không chì hiện được quảng bá nhiều hơn trên thị trường.
无铅化
油漆
对
健康
更好。
Lead-free paint is better for health.
Sơn không chì tốt hơn cho sức khỏe.
Bình luận