Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
zhème
HSK 2
như thế này, thế này, như vậy, đến thế (chỉ tính chất, mức độ, cách thức - sắc thái ở gần/ngay trước mắt).
Hán Việt:GIÁ MA••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước • chữ 这+文Văn • chữ 这+么Giản thể từ 麼 • chữ 么

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

这么
zhème
như thế này, đến thế này, vậy
这
zhè / zhèi • giá
đây
辶
Bộ Sước (Xước)chuò
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
Bộ Sước (Xước)
文
Bộ Vănwén
Văn tự, nét vẽ (nằm phía trên)
么
me / mó • ma
(hậu tố) nhỏ
么
Giản thể từ 麼me
Hình sợi tơ nhỏ xíu
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "这么" (zhème) mang nghĩa "như thế này, đến thế này, vậy", kết hợp bởi 这 (zhè / zhèi - giá): "đây" + 么 (me / mó - ma): "(hậu tố) nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 这: Đôi chân bước tới gần (辶) để nhìn rõ từng nét chữ (文) ngay trước mắt mình là đây, cái này (这). • Chữ 么: Sợi tơ mảnh nhỏ xíu vắt chéo nhau dùng làm hậu tố đặt cuối câu hỏi hoặc chỉ điều nhỏ nhặt, không đáng kể (么).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ chỉ định / phó từ
VINghĩa:như thế này, thế này, như vậy, đến thế (chỉ tính chất, mức độ, cách thức - sắc thái ở gần/ngay trước mắt).
ENTiếng Anh:So, such, like this, this way (referring to nature, state, way, or degree).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你zěnme怎么zhème这么wǎn晚cái才lái来?
Sao bạn đến muộn thế này?
Why did you come so late?
#2
zhèr这儿de的fēngjǐng风景zhème这么měi美!
Phong cảnh ở đây đẹp đến thế!
The scenery here is so beautiful!
#3
zhème这么zuò做shì是bú不duì对de的。
Làm như thế này là không đúng.
Doing this is wrong.
#4
bié别zhème这么kàn看zhe着wǒ我。
Đừng nhìn tôi như thế (này).
Don't look at me like that.
#5
yuánlái原来shì是zhème这么huíshì回事。
Hóa ra là chuyện như vậy (như thế này).
So that's what happened.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây