Hán Việt:GIÁ MA••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước • chữ 这+文Văn • chữ 这+么Giản thể từ 麼 • chữ 么
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

这么
như thế này, thế này, như vậy, đến thế (chỉ tính chất, mức độ, cách thức - sắc thái ở gần/ngay trước mắt).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Đại từ chỉ định / phó từ
VINghĩa:như thế này, thế này, như vậy, đến thế (chỉ tính chất, mức độ, cách thức - sắc thái ở gần/ngay trước mắt).
ENTiếng Anh:So, such, like this, this way (referring to nature, state, way, or degree).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你怎么这么晚才来?
Sao bạn đến muộn thế này?
Why did you come so late?
#2
这儿的风景这么美!
Phong cảnh ở đây đẹp đến thế!
The scenery here is so beautiful!
#3
这么做是不对的。
Làm như thế này là không đúng.
Doing this is wrong.
#4
别这么看着我。
Đừng nhìn tôi như thế (này).
Don't look at me like that.
#5
原来是这么回事。
Hóa ra là chuyện như vậy (như thế này).
So that's what happened.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
