Chi tiết từ vựng
快熟面 【kuài shú miàn】


(Phân tích từ 快熟面)
Nghĩa từ: Mỳ ăn liền
Hán việt: khoái thục diện
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
超市
的
快
熟面
种类
很多。
The supermarket has many types of instant noodles.
Siêu thị có nhiều loại mì nhanh.
我
喜欢
吃
辣味
的
快
熟面。
I like to eat spicy instant noodles.
Tôi thích ăn mì nhanh vị cay.
晚上
来不及
做饭,
就
吃
了
一包
快
熟面。
I didn't have time to cook dinner, so I ate a pack of instant noodles.
Tối không kịp nấu cơm, nên tôi đã ăn một gói mì nhanh.
Bình luận