Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
快熟面
kuàishúmiàn
Mì ăn liền
Hán việt: khoái thục diện
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "快熟面" (kuàishúmiàn) nghĩa là "Mì ăn liền", ghép bởi: 快 (kuài): nhanh + 熟 (shú / shóu): quen + 面 (miàn): Mặt.

Thành phần cấu tạo

快熟面
kuàishúmiàn
Mì ăn liền
忄
夬
孰
灬
面

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mì ăn liền
Ví dụ (3)
tā他wǎn shang晚上chī吃le了yì一bāo包kuài快shú熟miàn面。
Buổi tối anh ấy ăn một gói mì ăn liền.
kuài快shú熟miàn面sān三fēn zhōng分钟jiù就hǎo好le了。
Mì ăn liền ba phút là xong.
sù shè宿舍li里fàng放zhe着hěn很duō多kuài快shú熟miàn面。
Trong ký túc xá để nhiều mì ăn liền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây