niúròu
Thịt bò
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xǐhuān
喜欢
chī
niúròu
牛肉
miàntiáo
面条。
I like to eat beef noodles.
Tôi thích ăn mì bò.
xǐhuān
喜欢
chī
niúròu
牛肉
I like to eat beef.
Tôi thích ăn thịt bò.
niúròumiàn
牛肉
shì
de
zuì
ài
爱。
Beef noodles are my favorite.
Mì bò là món tôi yêu thích nhất.
tāng
Súp
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
gútoutāng
骨头
duì
shēntǐ
身体
hǎo
好。
Bone broth is good for the health.
Nước hầm xương tốt cho sức khỏe.
tūrán
突然
de
bàoyǔ
暴雨
ràng
suǒyǒurén
所有人
dōu
chéng
le
luòtāngjī
鸡。
The sudden downpour turned everyone into drenched chickens.
Cơn mưa bất chợt khiến tất cả mọi người đều ướt sũng
luòtāngjī
le
了。
he got soaked.
anh ta bị ướt sũng.
péigēn
Thịt ba chỉ xông khói
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
zài
zǎocān
早餐
chī
péigēn
培根
jīdàn
鸡蛋。
I like to eat bacon and eggs for breakfast.
Tôi thích ăn thịt ba chỉ và trứng vào bữa sáng.
péigēn
培根
bìxū
必须
jiān
sūcuì
酥脆
cái
hǎochī
好吃。
Bacon needs to be crispy to be delicious.
Thịt ba chỉ phải được chiên giòn mới ngon.
péigēn
培根
jiārù
加入
yìdàlì
意大利
miàn
zhēnshì
真是
měiwèi
美味
jíle
极了。
Adding bacon to pasta is absolutely delicious.
Thêm thịt ba chỉ vào mì Ý thật là ngon.
fǎ gùn miànbāo
Bánh mỳ baget
heart
detail
view
view
zǎoshàng
早上
xǐhuān
喜欢
chīfǎ
吃法
gùn
miànbāo
面包。
I like to eat baguette bread in the morning.
Tôi thích ăn bánh mì baguette vào buổi sáng.
fǎgùn
法棍
miànbāo
面包
shì
fǎguó
法国
de
chuántǒng
传统
miànbāo
面包。
Baguette is a traditional French bread.
Bánh mì baguette là loại bánh truyền thống của Pháp.
kěyǐ
可以
yòngfǎ
用法
gùn
miànbāo
面包
lái
zuò
sānmíngzhì
三明治。
You can use baguette to make sandwiches.
Bạn có thể dùng bánh mì baguette để làm sandwich.
bǐnggān
Bánh
heart
detail
view
view
tāmen
他们
chī
le
yīxiē
一些
bǐnggān
饼干
They ate some cookies.
Họ ăn một ít bánh quy.
sānhé
三盒
bǐnggān
饼干
Three boxes of cookies.
Ba hộp bánh quy.
kuài shú miàn
Mỳ ăn liền
heart
detail
view
view
chāoshì
超市
de
kuài
shúmiàn
熟面
zhǒnglèi
种类
hěnduō
很多。
The supermarket has many types of instant noodles.
Siêu thị có nhiều loại mì nhanh.
xǐhuān
喜欢
chī
làwèi
辣味
de
kuài
shúmiàn
熟面。
I like to eat spicy instant noodles.
Tôi thích ăn mì nhanh vị cay.
wǎnshang
晚上
láibùjí
来不及
zuòfàn
做饭,
jiù
chī
le
yībāo
一包
kuài
shúmiàn
熟面。
I didn't have time to cook dinner, so I ate a pack of instant noodles.
Tối không kịp nấu cơm, nên tôi đã ăn một gói mì nhanh.
xiāngcháng
Xúc xích
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
chī
xiāngcháng
香肠
I like to eat sausages.
Tôi thích ăn xúc xích.
zhège
这个
xiāngcháng
香肠
hěn
hǎochī
好吃。
This sausage is very delicious.
Xúc xích này rất ngon.
zǎocān
早餐
xiǎng
chī
miànbāo
面包
xiāngcháng
香肠
ma
吗?
Would you like to eat bread and sausages for breakfast?
Bạn muốn ăn bánh mì và xúc xích vào bữa sáng không?
yìdàlì suàn xiāngcháng
Xúc xích Đức
heart
detail
view
view
yìdàlì
意大利
suàn
xiāngcháng
香肠
wèidào
味道
hěn
hǎo
好,
fēicháng
非常
xǐhuān
喜欢。
Italian garlic sausage tastes very good, I like it very much.
Xúc xích tỏi Ý có hương vị rất tốt, tôi rất thích.
néng
yòng
yìdàlì
意大利
suàn
xiāngcháng
香肠
zuò
shénme
什么
cài
菜?
What can you make with Italian garlic sausage?
Bạn có thể làm món gì với xúc xích tỏi Ý?
jīntiān
今天
wǎncān
晚餐
wǒmen
我们
yòng
yìdàlì
意大利
suàn
xiāngcháng
香肠
zuò
bǐsà
比萨。
Tonight we will make pizza with Italian garlic sausage.
Tối nay chúng ta sẽ làm pizza với xúc xích tỏi Ý.
huǒtuǐ
Thịt nguội, thịt hun khói, thịt muối
heart
detail
view
view
zhège
这个
sānmíngzhì
三明治
yǒu
huǒtuǐ
火腿
There is ham in this sandwich.
Có giăm bông trong bánh sandwich này.
xǐhuān
喜欢
chī
huǒtuǐdàn
火腿
juàn
卷。
I like eating ham egg rolls.
Tôi thích ăn bánh trứng cuộn giăm bông.
qǐng
gěi
yīfèn
一份
huǒtuǐ
火腿
bǐsà
比萨。
Please give me a ham pizza.
Làm ơn cho tôi một phần pizza giăm bông.
xiǎochī
Món ăn vặt
heart
detail
view
view
zhège
这个
chéngshì
城市
de
xiǎochī
小吃
fēicháng
非常
yǒumíng
有名。
The street food of this city is very famous.
Những món ăn vặt của thành phố này rất nổi tiếng.
xiǎng
chángcháng
尝尝
dāngdì
当地
de
xiǎochī
小吃
I want to try the local street food.
Tôi muốn thử các món ăn địa phương.
xiǎochī
小吃
jiēshàng
街上
zǒngshì
总是
hěn
rènào
热闹。
The street food area is always bustling.
Con phố ăn vặt luôn nhộn nhịp.
yān xūn sānwènyú
Cá hồi hun khói
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
zài
zǎocān
早餐
chī
yānxūn
烟熏
sānwényú
三文鱼。
I like to eat smoked salmon for breakfast.
Tôi thích ăn cá hồi xông khói vào bữa sáng.
yānxūn
烟熏
sānwényú
三文鱼
pèishàng
配上
yīxiē
一些
nǎiyóu
奶油
báobǐng
薄饼
shì
wánměi
完美
de
dāpèi
搭配。
Smoked salmon with some cream cheese and a bagel is a perfect combination.
Cá hồi xông khói kèm theo một ít kem và bánh mì là sự kết hợp hoàn hảo.
xǔduō
许多
cānguǎn
餐馆
dōu
yǒu
yānxūn
烟熏
sānwényú
三文鱼
zuò
wèi
kāiwèicài
开胃菜。
Many restaurants have smoked salmon as an appetizer.
Nhiều nhà hàng có cá hồi xông khói làm món khai vị.
gālí
Cà ri
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
chī
kālíjī
咖喱鸡。
I like eating curry chicken.
Tôi thích ăn cà ri gà.
zhège
这个
kālí
咖喱
wèidào
味道
hěnnóng
很浓。
This curry is very rich in flavor.
Món cà ri này có vị rất đậm đà.
kālí
咖喱
niúròu
牛肉
shì
yìndù
印度
de
tèsècài
特色菜
zhīyī
之一。
Beef curry is one of India's specialty dishes.
Cà ri bò là một trong những món đặc trưng của Ấn Độ.
hǎixiān
Hải sản
heart
detail
view
view
zài
húzhìmíngshì
胡志明市,
chī
le
hěnduō
很多
bùcuò
不错
de
hǎixiān
海鲜
In Ho Chi Minh City, I ate a lot of good seafood.
Ở Thành phố Hồ Chí Minh, tôi đã ăn rất nhiều hải sản ngon.
nàjiā
那家
fànguǎn
饭馆
de
hǎixiān
海鲜
fēicháng
非常
xīnxiān
新鲜。
The seafood at that restaurant is very fresh.
Hải sản ở nhà hàng kia rất tươi.
zhège
这个
dìfāng
地方
de
hǎixiān
海鲜
hǎochī
好吃
chūmíng
出名。
The seafood at this place is famously delicious.
Hải sản ở nơi này nổi tiếng là ngon.
niúpái
Bít tết
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
chī
niúpái
牛排
I like to eat steak.
Tôi thích ăn bò bít tết.
niúpái
牛排
yào
jiān
dào
shénme
什么
chéngdù
程度?
How should the steak be cooked?
Bò bít tết nên nướng đến mức độ nào?
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
niúpái
牛排
fēicháng
非常
hǎochī
好吃。
The steak at this restaurant is very delicious.
Bò bít tết ở nhà hàng này rất ngon.
kǎo yáng pái
Sườn cừu nướng
heart
detail
view
view
jīnwǎn
今晚
wǒmen
我们
chī
kǎoyáng
烤羊
pái
ba
吧。
Let's go eat grilled lamb chops tonight.
Tối nay chúng ta đi ăn sườn cừu nướng nhé.
kǎoyáng
烤羊
páishì
排是
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
tèsè
特色。
Grilled lamb chops are the specialty of this restaurant.
Sườn cừu nướng là đặc sản của nhà hàng này.
xǐhuān
喜欢
chī
yānliào
腌料
háishì
还是
yuánwèi
原味
de
kǎoyáng
烤羊
pái
排?
Do you prefer marinated or plain grilled lamb chops?
Bạn thích ăn sườn cừu nướng ướp gia vị hay mùi vị nguyên bản?