我
喜欢
在
早餐
吃
培根
和
鸡蛋。
I like to eat bacon and eggs for breakfast.
Tôi thích ăn thịt ba chỉ và trứng vào bữa sáng.
培根
必须
煎
得
酥脆
才
好吃。
Bacon needs to be crispy to be delicious.
Thịt ba chỉ phải được chiên giòn mới ngon.
把
培根
加入
意大利
面
真是
美味
极了。
Adding bacon to pasta is absolutely delicious.
Thêm thịt ba chỉ vào mì Ý thật là ngon.
我
早上
喜欢
吃法
棍
面包。
I like to eat baguette bread in the morning.
Tôi thích ăn bánh mì baguette vào buổi sáng.
法棍
面包
是
法国
的
传统
面包。
Baguette is a traditional French bread.
Bánh mì baguette là loại bánh truyền thống của Pháp.
你
可以
用法
棍
面包
来
做
三明治。
You can use baguette to make sandwiches.
Bạn có thể dùng bánh mì baguette để làm sandwich.
超市
的
快
熟面
种类
很多。
The supermarket has many types of instant noodles.
Siêu thị có nhiều loại mì nhanh.
我
喜欢
吃
辣味
的
快
熟面。
I like to eat spicy instant noodles.
Tôi thích ăn mì nhanh vị cay.
晚上
来不及
做饭,
就
吃
了
一包
快
熟面。
I didn't have time to cook dinner, so I ate a pack of instant noodles.
Tối không kịp nấu cơm, nên tôi đã ăn một gói mì nhanh.
意大利
蒜
香肠
味道
很
好,
我
非常
喜欢。
Italian garlic sausage tastes very good, I like it very much.
Xúc xích tỏi Ý có hương vị rất tốt, tôi rất thích.
你
能
用
意大利
蒜
香肠
做
什么
菜?
What can you make with Italian garlic sausage?
Bạn có thể làm món gì với xúc xích tỏi Ý?
今天
晚餐
我们
用
意大利
蒜
香肠
做
比萨。
Tonight we will make pizza with Italian garlic sausage.
Tối nay chúng ta sẽ làm pizza với xúc xích tỏi Ý.
这个
城市
的
小吃
非常
有名。
The street food of this city is very famous.
Những món ăn vặt của thành phố này rất nổi tiếng.
我
想
去
尝尝
当地
的
小吃。
I want to try the local street food.
Tôi muốn thử các món ăn địa phương.
小吃
街上
总是
很
热闹。
The street food area is always bustling.
Con phố ăn vặt luôn nhộn nhịp.
我
喜欢
在
早餐
吃
烟熏
三文鱼。
I like to eat smoked salmon for breakfast.
Tôi thích ăn cá hồi xông khói vào bữa sáng.
烟熏
三文鱼
配上
一些
奶油
和
薄饼
是
完美
的
搭配。
Smoked salmon with some cream cheese and a bagel is a perfect combination.
Cá hồi xông khói kèm theo một ít kem và bánh mì là sự kết hợp hoàn hảo.
许多
餐馆
都
有
烟熏
三文鱼
做
为
开胃菜。
Many restaurants have smoked salmon as an appetizer.
Nhiều nhà hàng có cá hồi xông khói làm món khai vị.
在
胡志明市,
我
吃
了
很多
不错
的
海鲜。
In Ho Chi Minh City, I ate a lot of good seafood.
Ở Thành phố Hồ Chí Minh, tôi đã ăn rất nhiều hải sản ngon.
那家
饭馆
的
海鲜
非常
新鲜。
The seafood at that restaurant is very fresh.
Hải sản ở nhà hàng kia rất tươi.
这个
地方
的
海鲜
好吃
得
出名。
The seafood at this place is famously delicious.
Hải sản ở nơi này nổi tiếng là ngon.
今晚
我们
去
吃
烤羊
排
吧。
Let's go eat grilled lamb chops tonight.
Tối nay chúng ta đi ăn sườn cừu nướng nhé.
烤羊
排是
这家
餐厅
的
特色。
Grilled lamb chops are the specialty of this restaurant.
Sườn cừu nướng là đặc sản của nhà hàng này.
你
喜欢
吃
腌料
还是
原味
的
烤羊
排?
Do you prefer marinated or plain grilled lamb chops?
Bạn thích ăn sườn cừu nướng ướp gia vị hay mùi vị nguyên bản?