Chi tiết từ vựng

意大利蒜香肠 【yìdàlì suàn xiāngcháng】

heart
(Phân tích từ 意大利蒜香肠)
Nghĩa từ: Xúc xích Đức
Hán việt: y thái lợi hương tràng
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yìdàlì
意大利
suàn
xiāngcháng
香肠
wèidào
味道
hěn
hǎo
好,
fēicháng
非常
xǐhuān
喜欢。
Italian garlic sausage tastes very good, I like it very much.
Xúc xích tỏi Ý có hương vị rất tốt, tôi rất thích.
néng
yòng
yìdàlì
意大利
suàn
xiāngcháng
香肠
zuò
shénme
什么
cài
菜?
What can you make with Italian garlic sausage?
Bạn có thể làm món gì với xúc xích tỏi Ý?
jīntiān
今天
wǎncān
晚餐
wǒmen
我们
yòng
yìdàlì
意大利
suàn
xiāngcháng
香肠
zuò
bǐsà
比萨。
Tonight we will make pizza with Italian garlic sausage.
Tối nay chúng ta sẽ làm pizza với xúc xích tỏi Ý.
Bình luận