Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
意大利蒜香肠
yìdàlì suàn xiāngcháng
Xúc xích tỏi Ý, salami Ý
Hán việt: ý đại lợi toán hương tràng
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Món xúc xích nhồi thịt thơm lừng (香肠 - hương tràng: bộ Nhục ⺼) được ướp đậm vị thảo mộc củ tỏi (蒜 - toán: bộ Thảo 艹) theo công thức trứ danh của nước Ý (意大利 - Ý Đại Lợi) chính là "xúc xích tỏi Ý, salami Ý" (意大利蒜香肠).

Thành phần cấu tạo

意大利蒜香肠
yìdàlì suàn xiāngcháng
Xúc xích tỏi Ý, salami Ý
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
蒜
suàn • toán
tỏi
艹
Bộ Thảo
Cây cỏ, rau gia vị (phía trên)
祘
Chữ Toán
Hai nhánh tép xếp đều đặn (phía dưới)
香
xiāng • hương
Mùi thơm
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
肠
cháng • tràng
Ruột
⺼
Bộ Nhục (thịt)
Cơ thể, nội tạng (bên trái)
昜
Chữ Dương (giản thể)
Trải dài, thông suốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xúc xích tỏi Ý, salami Ý
Ví dụ (3)
bǐsà比萨shàng上fàng放le了yìdàlì意大利suàn蒜xiāngcháng香肠。
Trên pizza có xúc xích tỏi Ý.
There is salami on the pizza.
tā她bǎ把yìdàlì意大利suàn蒜xiāngcháng香肠qiēchéng切成báopiàn薄片。
Cô ấy cắt salami Ý thành lát mỏng.
She sliced the salami thinly.
zhè这pán盘kāiwèicài开胃菜yǒu有yìdàlì意大利suàn蒜xiāngcháng香肠。
Đĩa khai vị này có xúc xích tỏi Ý.
This appetizer plate has salami.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây