Chi tiết từ vựng
烟熏三文鱼 【yān xūn sānwènyú】


(Phân tích từ 烟熏三文鱼)
Nghĩa từ: Cá hồi hun khói
Hán việt: nhân huân tam văn ngư
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
在
早餐
吃
烟熏
三文鱼。
I like to eat smoked salmon for breakfast.
Tôi thích ăn cá hồi xông khói vào bữa sáng.
烟熏
三文鱼
配上
一些
奶油
和
薄饼
是
完美
的
搭配。
Smoked salmon with some cream cheese and a bagel is a perfect combination.
Cá hồi xông khói kèm theo một ít kem và bánh mì là sự kết hợp hoàn hảo.
许多
餐馆
都
有
烟熏
三文鱼
做
为
开胃菜。
Many restaurants have smoked salmon as an appetizer.
Nhiều nhà hàng có cá hồi xông khói làm món khai vị.
Bình luận