Chi tiết từ vựng

那么 【那麼】【nàme】

heart
(Phân tích từ 那么)
Nghĩa từ: như vậy, như thế, vậy thì
Hán việt: na ma
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Đại từ

Ví dụ:

zhège
这个
dōngxī
东西
hěnguì
很贵,
wǒfù
我付
bùqǐ
不起
nàme
那么
duōqián
多钱。
This item is very expensive, I can't afford to pay that much money.
Đồ này rất đắt, tôi không đủ tiền để trả.
zài
zhège
这个
chǎnghé
场合,
yīnggāi
应该
nàme
那么
kèqì
客气。
In this situation, you shouldn't be so polite.
Trong tình huống này, bạn không nên lịch sự như vậy.
wǒmen
我们
shì
péngyǒu
朋友,
bùyòng
不用
nàme
那么
kèqì
客气。
We are friends, no need to be so polite.
Chúng ta là bạn, không cần phải lịch sự như vậy.
wǒmen
我们
shì
péngyǒu
朋友,
bùyòng
不用
nàme
那么
kèqì
客气。
We are friends, no need to be so polite.
Chúng ta là bạn, không cần phải lịch sự như vậy.
wèishénme
为什么
nàme
那么
wǎn
huíjiā
回家?
Why did you come home so late?
Sao bạn về nhà muộn như vậy?
nàme
那么
xǐhuān
喜欢
她,
wèishénme
为什么
gàosù
告诉
她?
You like her so much, why don't you tell her?
Bạn yêu cô ấy như vậy mà sao không nói với cô ấy?
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服
nàme
那么
guì
贵。
This piece of clothing is so expensive.
Cái áo này đắt thế.
nàme
那么
nǔlì
努力,
yīdìng
一定
huì
chénggōng
成功。
You work so hard, you'll definitely succeed.
Bạn cố gắng như thế, nhất định sẽ thành công.
hàipà
害怕
páshǎngqù
爬上去
nàme
那么
gāo
高。
I'm afraid to climb up that high.
Tôi sợ leo lên cao như vậy.
ài
唉,
bùgāi
不该
nàme
那么
shuō
说。
Sigh, I shouldn't have said that.
Ồ, tôi không nên nói như vậy.
zuò
de
yīqièdōushì
一切都是
nàme
那么
gǎndòng
感动。
Everything he does is so moving.
Tất cả những gì anh ấy làm đều rất cảm động.
rènwéi
认为
tāmen
他们
guòjiǎng
过奖
le
了,
bìng
méiyǒu
没有
nàmechūsè
那么出色。
I think they're praising me too much, I'm not that outstanding.
Tôi nghĩ họ khen tôi quá, tôi không xuất sắc như vậy.
kàndào
看到
nàme
那么
měide
美的
fēngjǐng
风景,
bùyóuzìzhǔ
不由自主
pāizhào
拍照。
Seeing such beautiful scenery, I couldn't help but take pictures.
Thấy cảnh đẹp như thế, tôi không tự chủ được mà chụp ảnh.
wèishénme
为什么
de
rényuán
人缘
nàme
那么
chà
差?
Why is her relationship with others so bad?
Tại sao mối quan hệ của cô ấy với mọi người lại tệ đến vậy?
hébì
何必
nàme
那么
rènzhēn
认真?
Why so serious?
Sao phải nghiêm túc như vậy?
rènwéi
认为
zài
chuīniú
吹牛,
méi
nàme
那么
duōqián
多钱。
I think he is bluffing, he doesn't have that much money.
Tôi nghĩ anh ấy đang khoác lác, không có nhiều tiền như vậy.
qǐng
bùyào
不要
nàme
那么
dàshēng
大声
hǎn
喊。
Please don’t shout so loud.
Làm ơn đừng hét to như vậy.
zhège
这个
zhuōzǐ
桌子
chēngbùzhù
撑不住
nàme
那么
duō
dōngxī
东西。
This table can't hold that much stuff.
Cái bàn này không chịu nổi bấy nhiêu đồ đạc.
Bình luận