Liên hệ
那么
nàme
như thế kia, thế kia, như vậy, đến thế (chỉ tính chất, mức độ - sắc thái ở xa hoặc nhắc lại chuyện đã qua).
Hán việt: na ma
HSK 2
Đại từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
đại từ chỉ định / phó từ
Nghĩa:như thế kia, thế kia, như vậy, đến thế (chỉ tính chất, mức độ - sắc thái ở xa hoặc nhắc lại chuyện đã qua).
Ví dụ (5)
méixiǎngdemeróngyì
Không dễ như (thế kia) bạn nghĩ đâu.
biémeshēngqì
Đừng tức giận như vậy (như thế kia).
shí hou mendōuméimeyǒuqián
Hồi đó chúng tôi đều không giàu có đến thế.
zhèshānyǒumegāoma
Ngọn núi này có cao đến thế (như kia) không?
yào shìfēiyàomezuòhòu guǒ
Nếu bạn cứ khăng khăng làm như vậy (như kia), hậu quả tự chịu.
2
liên từ
Nghĩa:thế thì, vậy thì (dùng đầu câu để tiếp nối ý, đưa ra kết luận hoặc chuyển ý).
Ví dụ (4)
jìr ánmele
Đã là bạn không đi, thế thì tôi cũng không đi nữa.
 guǒméiyǒuwèntíme menxiàn zàijiùkāi shǐba
Nếu không có vấn đề gì, vậy thì bây giờ chúng ta bắt đầu thôi.
me menmíng tiānjiàn
Vậy thì, ngày mai gặp nhé.
jué deguìmemǎizhè gepián yi便deba
Bạn thấy đắt à? Thế thì mua cái rẻ này đi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI