Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
nàme
HSK 2
như thế kia, thế kia, như vậy, đến thế (chỉ tính chất, mức độ - sắc thái ở xa hoặc nhắc lại chuyện đã qua).
Hán Việt:NA MA••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
冄Nhiễm • chữ 那+阝Ấp • chữ 那+么Giản thể từ 麼 • chữ 么

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

那么
nàme
như thế kia, đến thế kia, vậy thì
那
nà • na
đó
冄
Nhiễmrǎn
Mềm mại, rủ xuống (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)fù
Vùng đất, nơi chốn (nằm bên phải)
Bộ Ấp (bên phải)
么
me / mó • ma
(hậu tố) nhỏ
么
Giản thể từ 麼me
Hình sợi tơ nhỏ xíu
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "那么" (nàme) mang nghĩa "như thế kia, đến thế kia, vậy thì", kết hợp bởi 那 (nà - na): "đó" + 么 (me / mó - ma): "(hậu tố) nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 那: Xa xa nơi vùng đất thành ấp (阝) có dáng cây cỏ rủ xuống mềm mại (冄), chỉ về chỗ ở tít đằng xa là cái đó, phía kia (那). • Chữ 么: Sợi tơ mảnh nhỏ xíu vắt chéo nhau dùng làm hậu tố đặt cuối câu hỏi hoặc chỉ điều nhỏ nhặt, không đáng kể (么).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ chỉ định / phó từ
VINghĩa:như thế kia, thế kia, như vậy, đến thế (chỉ tính chất, mức độ - sắc thái ở xa hoặc nhắc lại chuyện đã qua).
ENTiếng Anh:So, such, like that, that way (referring to degree or manner - often implies distance or past).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
méi没nǐ你xiǎng想de的nàme那么róngyì容易。
Không dễ như (thế kia) bạn nghĩ đâu.
It's not as easy as you think.
#2
bié别nàme那么shēngqì生气。
Đừng tức giận như vậy (như thế kia).
Don't be so angry.
#3
nà那shíhou时候wǒmen我们dōu都méi没nàme那么yǒuqián有钱。
Hồi đó chúng tôi đều không giàu có đến thế.
Back then, none of us were that wealthy.
#4
zhè这shān山yǒu有nàme那么gāo高ma吗?
Ngọn núi này có cao đến thế (như kia) không?
Is this mountain really that high?
#5
nǐ你yào要shìfei是非yào要nàme那么zuò做,hòuguǒ后果zìfù自负。
Nếu bạn cứ khăng khăng làm như vậy (như kia), hậu quả tự chịu.
If you insist on doing it that way, you'll have to bear the consequences.
2
Liên từ
VINghĩa:thế thì, vậy thì (dùng đầu câu để tiếp nối ý, đưa ra kết luận hoặc chuyển ý).
ENTiếng Anh:Then, in that case (used to connect sentences).
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
jìrán既然nǐ你bú不qù去,nàme那么wǒ我yě也bú不qù去le了。
Đã là bạn không đi, thế thì tôi cũng không đi nữa.
Since you're not going, then I'm not going either.
#2
rúguǒ如果méiyǒu没有wèntí问题,nàme那么wǒmen我们xiànzài现在jiù就kāishǐ开始ba吧。
Nếu không có vấn đề gì, vậy thì bây giờ chúng ta bắt đầu thôi.
If there are no problems, then let's get started now.
#3
nàme那么,wǒmen我们míngtiān明天jiàn见。
Vậy thì, ngày mai chúng ta gặp lại nhé.
Well then, see you tomorrow.
#4
nǐ你juéde觉得guì贵?nàme那么mǎi买zhè这gè个piányi便宜de的ba吧。
Bạn thấy đắt à? Thế thì mua cái rẻ này đi.
You think it's expensive? Then buy this cheaper one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây