Chi tiết từ vựng
烤羊排 【kǎo yáng pái】


(Phân tích từ 烤羊排)
Nghĩa từ: Sườn cừu nướng
Hán việt: khảo dương bài
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
今晚
我们
去
吃
烤羊
排
吧。
Let's go eat grilled lamb chops tonight.
Tối nay chúng ta đi ăn sườn cừu nướng nhé.
烤羊
排是
这家
餐厅
的
特色。
Grilled lamb chops are the specialty of this restaurant.
Sườn cừu nướng là đặc sản của nhà hàng này.
你
喜欢
吃
腌料
还是
原味
的
烤羊
排?
Do you prefer marinated or plain grilled lamb chops?
Bạn thích ăn sườn cừu nướng ướp gia vị hay mùi vị nguyên bản?
Bình luận