鱼和薯条
yú hé shǔtiáo
Cá tẩm bột và khoai tây chiên
Hán việt: ngư hoà thiêu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cá tẩm bột và khoai tây chiên
Ví dụ (3)
zàiyīngguóchīleshǔtiáo
Anh ấy ăn cá và khoai tây chiên ở Anh.
zhèjiādiàndeshǔtiáohěnyǒu míng
Món cá và khoai tây chiên của tiệm này rất nổi tiếng.
shǔtiáotōng chángpèijiàngzhī
Cá và khoai tây chiên thường ăn kèm nước sốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây