Chi tiết từ vựng
鱼和薯条 【yú hé shǔ tiáo】


(Phân tích từ 鱼和薯条)
Nghĩa từ: Cá tẩm bột và khoai tây chiên
Hán việt: ngư hoà thiêu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
去
吃
鱼
和
薯条
吧。
Let's go eat fish and chips.
Chúng ta đi ăn cá và khoai tây chiên nhé.
鱼
和
薯条
是
英国
的
传统
食物。
Fish and chips is a traditional British food.
Cá và khoai tây chiên là món ăn truyền thống của Anh.
这家
餐厅
的
鱼
和
薯条
做
得
很
好。
The fish and chips at this restaurant are very good.
Nhà hàng này làm món cá và khoai tây chiên rất ngon.
Bình luận