Chi tiết từ vựng

美乃滋 【měinǎi zī】

heart
(Phân tích từ 美乃滋)
Nghĩa từ: Xốt mai-o-ne, xốt trứng gà tươi
Hán việt: mĩ nãi tư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
zài
sānmíngzhì
三明治
shàngjiā
上加
měinǎizī
美乃滋
I like to add mayonnaise on sandwiches.
Tôi thích thêm mỳ-nê vào bánh mì sandwich.
měinǎizī
美乃滋
fānqiéjiàng
番茄酱
hùnhé
混合
zài
yīqǐ
一起
shì
yīzhǒng
一种
liúxíng
流行
de
shǔtiáo
薯条
jiàng
酱。
Mayonnaise mixed with ketchup is a popular dip for fries.
Mỳ-nê trộn với tương cà là một loại sốt khoai tây chiên phổ biến.
hěnduō
很多
shālā
沙拉
dōu
shì
yòng
měinǎizīlái
美乃滋
zuò
de
的。
Many salads are made with mayonnaise.
Nhiều loại salad được làm từ mỳ-nê.
Bình luận