Chi tiết từ vựng

洋葱圈 【yángcōng quān】

heart
(Phân tích từ 洋葱圈)
Nghĩa từ: Bánh hành
Hán việt: dương song khuyên
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
zài
hànbǎo
汉堡
lǐjiā
里加
hěnduō
很多
yángcōng
洋葱
quān
圈。
I like to add a lot of onion rings in the hamburger.
Tôi thích thêm nhiều vòng hành tây trong bánh hamburger.
yángcōng
洋葱
quān
shì
yīzhǒng
一种
shòuhuānyíng
受欢迎
de
kuàicān
快餐
xiǎochī
小吃。
Onion rings are a popular fast food snack.
Vòng hành tây là một món ăn nhẹ phổ biến ở các quán ăn nhanh.
zhīdào
知道
zěnme
怎么
zuò
yángcōng
洋葱
quānma
圈吗?
Do you know how to make onion rings?
Bạn biết làm vòng hành tây không?
Bình luận