Chi tiết từ vựng
肉酱 【ròu jiàng】


(Phân tích từ 肉酱)
Nghĩa từ: Pa tê
Hán việt: nhụ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
在
意大利
面上
加点
肉酱。
I like to add some meat sauce to the pasta.
Tôi thích thêm một ít sốt thịt vào mì Ý.
这个
肉酱
做
得
非常
美味。
This meat sauce is made very deliciously.
Sốt thịt này được làm rất ngon.
肉酱
披萨
是
我
的
最
爱。
Meat sauce pizza is my favorite.
Pizza sốt thịt là món yêu thích của tôi.
Bình luận