Chi tiết từ vựng
三明治 【sānmíngzhì】


(Phân tích từ 三明治)
Nghĩa từ: Bánh mỳ kẹp
Hán việt: tam minh trì
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
早上
吃
了
一个
火腿三明
治。
I had a ham sandwich in the morning.
Tôi đã ăn một chiếc sandwich giăm bông vào buổi sáng.
你
可以
在
超市
买到
各种各样
的
三明治。
You can buy various kinds of sandwiches at the supermarket.
Bạn có thể mua được các loại sandwich khác nhau ở siêu thị.
三明治
是
一种
很
方便
的
快餐。
A sandwich is a very convenient fast food.
Sandwich là một loại thức ăn nhanh rất tiện lợi.
Bình luận