Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
三明治
sānmíngzhì
Bánh mì kẹp
Hán Việt:TAM MINH TRỊ•Bộ thủ:三 Tam•Loại từ:Danh từ
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Vừa phiên âm từ tiếng Anh "sandwich", vừa gợi hình ảnh ba lớp (三 - tam) bánh mì và nhân kẹp rõ ràng, bắt mắt (明 - minh: Nhật 日 và Nguyệt 月) được chế biến khéo léo (治 - trị), tạo nên món "bánh mì kẹp" (三明治).

Thành phần cấu tạo

三明治
sānmíngzhì
Bánh mì kẹp
三
sān • tam
số ba
三
Bộ Tamsān
Ba nét ngang song song
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (bên trái)
Bộ Nhật
月
Bộ Nguyệtyuè
Trăng (bên phải)
Bộ Nguyệt
治
zhì • trị
điều trị
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (nằm bên trái)
Bộ Thủy
台
Đàitái
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bánh mì kẹp
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒ我zǎoshang早上chī吃le了yí一gè个sānmíngzhì三明治。
Sáng nay tôi ăn một cái bánh mì kẹp.
I ate a sandwich in the morning.
#2
zhè这gè个sānmíngzhì三明治lǐ里yǒu有jīròu鸡肉hé和shūcài蔬菜。
Trong chiếc bánh mì kẹp này có thịt gà và rau.
There are chicken and vegetables in this sandwich.
#3
tā她bǎ把sānmíngzhì三明治dàidào带到xuéxiào学校。
Cô ấy mang bánh mì kẹp đến trường.
She brought the sandwich to school.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây