除夕夜前夕
Hán Việt:TRỪ TỊCH DẠ TIỀN TỊCH•Bộ thủ:阝 Phụ / Ấp•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Khoảng thời gian chiều tối (夕 - tịch) ngay phía trước (前 - tiền) của đêm (夜 - dạ) tiễn biệt năm cũ (除夕 - trừ tịch: bộ Phụ 阝) chính là buổi "trước đêm giao thừa, tất niên" (除夕夜前夕) rộn ràng chuẩn bị đón xuân.
Thành phần cấu tạo
除夕夜前夕
Trước đêm giao thừa, tất niên
除
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)

余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
夕
夕
Bộ Tịch
Hình mặt trăng lưỡi liềm lúc hoàng hôn
夜
亠
Bộ Đầu
Mái che (phía trên)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)

夕
Bộ Tịch
Hình mặt trăng lưỡi liềm lúc hoàng hôn
前
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)

刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)

夕
夕
Bộ Tịch
Hình mặt trăng lưỡi liềm lúc hoàng hôn
Hình ảnh minh họa

除夕夜前夕
Trước đêm giao thừa, tất niên
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trước đêm giao thừa, tất niên
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
除夕夜前夕,家家户户都很忙。
Trước đêm giao thừa, nhà nào cũng rất bận.
Just before New Year's Eve, every household is very busy.
#2
我们在除夕夜前夕准备年夜饭。
Chúng tôi chuẩn bị bữa cơm tất niên trước đêm giao thừa.
We prepare the New Year's Eve dinner just before New Year's Eve.
#3
除夕夜前夕,妈妈买了很多年货。
Trước đêm giao thừa, mẹ mua rất nhiều đồ Tết.
Just before New Year's Eve, Mom bought a lot of New Year goods.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây