干竹笋汤
gān zhúsǔntāng
Canh măng khô
Hán việt: can trúc sương
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Canh măng khô
Ví dụ (3)
mazhǔleguōgānzhúsǔntāng
Mẹ nấu một nồi canh măng khô.
gānzhúsǔntāngdewèi dàohěnxiāng
Hương vị canh măng khô rất thơm.
guòniánshí menjiā chánggānzhúsǔntāng
Dịp Tết nhà tôi thường ăn canh măng khô.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây