Chi tiết từ vựng

干竹笋汤 【gàn zhúsǔn tāng】

heart
(Phân tích từ 干竹笋汤)
Nghĩa từ: Canh măng khô
Hán việt: can trúc sương
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

māma
妈妈
zuò
de
gān
zhúsǔntāng
竹笋汤
tèbié
特别
hǎohē
好喝。
The dried bamboo shoot soup made by mom is especially delicious.
Món súp măng khô mà mẹ nấu rất ngon.
jīntiān
今天
wǎncān
晚餐
yǒu
gān
zhúsǔntāng
竹笋汤。
There is dried bamboo shoot soup for dinner tonight.
Bữa tối hôm nay có súp măng khô.
tài
xǐhuān
喜欢
gān
zhúsǔntāng
竹笋汤
de
wèidào
味道。
I do not really like the taste of the dried bamboo shoot soup.
Tôi không thích lắm mùi vị của súp măng khô.
Bình luận