Chi tiết từ vựng
五果盘 【wǔ guǒpán】


(Phân tích từ 五果盘)
Nghĩa từ: Mâm ngũ quả
Hán việt: ngũ quả bàn
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về Tết
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
五
果盘
真是
色彩缤纷。
This fruit platter is really colorful.
Mâm hoa quả này thực sự rực rỡ sắc màu.
我
想
在
我
的
生日派对
上
准备
一个
大五
果盘。
I want to prepare a big fruit platter for my birthday party.
Tôi muốn chuẩn bị một mâm hoa quả lớn cho bữa tiệc sinh nhật của mình.
五
果盘
是
中国
传统节日
中
常见
的
食品。
Fruit platters are a common food in traditional Chinese festivals.
Mâm hoa quả là một món ăn phổ biến trong các lễ hội truyền thống của Trung Quốc.
Bình luận