Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
五果盘
wǔguǒpán
Mâm ngũ quả
Hán việt: ngũ quả bàn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "五果盘" (wǔguǒpán) nghĩa là "Mâm ngũ quả", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 果 (guǒ): Trái cây + 盘 (pán): cái.

Thành phần cấu tạo

五果盘
wǔguǒpán
Mâm ngũ quả
二
𠃌
田
木
舟
皿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mâm ngũ quả
Ví dụ (3)
zhuō zi桌子shang上bǎi摆zhe着yí一ge个wǔ五guǒ果pán盘。
Trên bàn bày một mâm ngũ quả.
tā她zhèng zài正在zhǔn bèi准备wǔ五guǒ果pán盘。
Cô ấy đang chuẩn bị mâm ngũ quả.
wǔ五guǒ果pán盘ràng让kè tīng客厅gèng更yǒu有nián年wèi味。
Mâm ngũ quả làm phòng khách có không khí Tết hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây