xiāng
Mùi thơm
heart
detail
view
view
dōu
xǐhuān
喜欢
chī
píngguǒ
苹果
xiāngjiāo
I like eating both apples and bananas.
Tôi thích ăn cả táo và chuối.
xǐhuān
喜欢
chī
píngguǒ
苹果
xiāngjiāo
蕉。
He likes to eat apples and bananas.
Anh ấy thích ăn táo và chuối.
xiāngshuǐ
wèidào
味道
tài
nóng
le
了。
The perfume scent is too strong.
Mùi nước hoa quá nồng.
yāoguǒ
Hạt điều
heart
detail
view
view
zhège
这个
yāoguǒ
腰果
bǐng
hěn
hǎochī
好吃。
This cashew nut cookie is very delicious.
Bánh quy hạt điều này rất ngon.
xǐhuān
喜欢
chī
shālā
沙拉
lǐjiā
里加
yāoguǒ
腰果
I like to eat salad with cashews added.
Tôi thích ăn salad có thêm hạt điều.
yāoguǒ
腰果
hányǒu
含有
fēngfù
丰富
de
yíngyǎng
营养。
Cashews contain rich nutrients.
Hạt điều chứa nhiều dưỡng chất.
kāixīn guǒ
Hạt dẻ cười
heart
detail
view
view
zuì
xǐhuān
喜欢
de
língshí
零食
shì
kāixīnguǒ
开心果
My favorite snack is pistachios.
Món ăn vặt yêu thích của tôi là hạt hạnh phúc.
kāixīnguǒ
开心果
bùjǐn
不仅
hǎochī
好吃,
érqiě
而且
duì
jiànkāng
健康
yǒuyì
有益。
Pistachios are not only delicious but also beneficial to health.
Hạt hạnh phúc không chỉ ngon mà còn có lợi cho sức khỏe.
měitiān
每天
chī
yīdiǎn
一点
kāixīnguǒ
开心果
kěyǐ
可以
tígāo
提高
xīnzāng
心脏
jiànkāng
健康。
Eating a few pistachios every day can improve heart health.
Ăn một ít hạt hạnh phúc mỗi ngày có thể cải thiện sức khỏe tim mạch.
chúxì yè qiánxī
Tất niên
heart
detail
view
view
měigè
每个
rén
dōu
qīdài
期待
zhe
chúxīyè
除夕夜
qiánxī
前夕,
yīnwèi
因为
yùshì
预示
zhe
xīnnián
新年
de
dàolái
到来。
Everyone looks forward to the eve of Chinese New Year's Eve, as it heralds the arrival of the new year.
Mọi người đều mong chờ đêm trước của đêm giao thừa, bởi nó báo hiệu sự bắt đầu của năm mới.
wǒjiā
我家
de
chúxīyè
除夕夜
qiánxī
前夕
tōngcháng
通常
shì
jiārén
家人
tuánjù
团聚
de
shíhòu
时候。
The eve of Chinese New Year's Eve in my family is usually the time when the family gathers.
Đêm trước của đêm giao thừa trong nhà tôi thường là lúc gia đình tụ họp.
zài
chúxīyè
除夕夜
qiánxī
前夕,
wǒmen
我们
huì
zhǔnbèi
准备
tèbié
特别
de
shíwù
食物
lái
qìngzhù
庆祝
jíjiāng
即将
dàolái
到来
de
xīnnián
新年。
On the eve of Chinese New Year's Eve, we prepare special food to celebrate the upcoming new year.
Trong đêm trước của đêm giao thừa, chúng tôi sẽ chuẩn bị những món ăn đặc biệt để chào đón năm mới sắp đến.
nónglì xīnnián
Tết âm lịch – Tết Nguyên Đán
heart
detail
view
view
nónglì
农历
xīnnián
新年
shì
zhōngguó
中国
zuì
zhòngyào
重要
de
chuántǒngjiérì
传统节日
zhīyī
之一。
The Lunar New Year is one of the most important traditional festivals in China.
Tết Nguyên Đán là một trong những lễ hội truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc.
hěnduō
很多
huárén
华人
zài
nónglì
农历
xīnnián
新年
huì
huíjiā
回家
guònián
过年。
Many Chinese people go home for the Lunar New Year celebration.
Nhiều người Hoa sẽ về nhà ăn Tết vào dịp Tết Nguyên Đán.
nónglì
农历
xīnnián
新年
de
shíhòu
时候,
rénmen
人们
xǐhuān
喜欢
fàngbiānpào
放鞭炮
lái
qìngzhù
庆祝。
During the Lunar New Year, people like to set off fireworks to celebrate.
Vào dịp Tết Nguyên Đán, mọi người thích đốt pháo để ăn mừng.
chúxì
Giao thừa
heart
detail
view
view
jīnnián
今年
de
chúxī
除夕
wǒmen
我们
quánjiā
全家
dōu
jùzàiyīqǐ
聚在一起。
On this year's New Year's Eve, our whole family gathered together.
Đêm giao thừa năm nay, cả nhà chúng tôi đều tụ họp lại.
chúxīyè
除夕夜,
rénmen
人们
xíguàn
习惯
fàngbiānpào
放鞭炮
lái
qìngzhù
庆祝。
On New Year's Eve, people customarily set off firecrackers to celebrate.
Đêm giao thừa, mọi người có thói quen đốt pháo để kỷ niệm.
měinián
每年
de
chúxī
除夕
wǒmen
我们
dōu
huì
chī
tuányuánfàn
团圆饭。
Every New Year's Eve, we have a reunion dinner.
Mỗi đêm giao thừa hàng năm, chúng tôi đều ăn bữa cơm gia đình đoàn viên.
yuándàn
Tân niên
heart
detail
view
view
yuándàn
元旦
nàtiān
那天,
wǒmen
我们
dōu
yǒu
yītiān
一天
de
jiàqī
假期。
On New Year's Day, we all have a day off.
Vào ngày đầu năm mới, chúng tôi đều có một ngày nghỉ.
xǔduō
许多
rén
xuǎnzé
选择
zài
yuándàn
元旦
qījiān
期间
chūqù
出去
lǚxíng
旅行。
Many people choose to travel during the New Year's Day period.
Nhiều người chọn đi du lịch vào dịp đầu năm mới.
yuándàn
元旦
shì
měinián
每年
de
1
1
yuè
1
1
日,
biāozhì
标志
zhe
xīn
de
yīnián
一年
de
kāishǐ
开始。
New Year's Day is January 1st each year, marking the start of a new year.
Ngày đầu năm mới là ngày mùng 1 tháng 1 hàng năm, đánh dấu sự bắt đầu của một năm mới.
bái qiē jī
Gà luộc
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
báiqiè
白切
zuò
fēicháng
非常
hǎo
好。
The poached chicken in this restaurant is very good.
Gà luộc ở nhà hàng này được làm rất ngon.
wǒxiǎngxué
我想学
zěnme
怎么
zuòbáiqiè
做白切
鸡。
I want to learn how to make poached chicken.
Tôi muốn học cách làm gà luộc.
báiqiè
白切
dāpèi
搭配
shēngjiāng
生姜
zhàn
jiàng
chī
zuìhǎo
最好。
Poached chicken is best eaten with ginger dipping sauce.
Ăn gà luộc với nước chấm gừng là ngon nhất.
niángāo
Bánh chưng
heart
detail
view
view
chūnjié
春节
chī
niángāo
年糕
xiàngzhēng
象征
zhe
nián
nián
gāoshēng
高升。
Eating New Year's cake during the Spring Festival symbolizes rising prosperity every year.
Ăn bánh nếp vào Tết Nguyên đán tượng trưng cho sự thăng tiến mỗi năm.
māma
妈妈
huì
zuò
hěn
hǎochī
好吃
de
niángāo
年糕
My mother can make very delicious New Year's cake.
Mẹ tôi biết làm bánh nếp rất ngon.
jīnnián
今年
zhǔnbèi
准备
zìjǐ
自己
zuò
niángāo
年糕
ma
吗?
Are you planning to make your own New Year's cake this year?
Năm nay bạn dự định tự làm bánh nếp không?
gàn zhúsǔn tāng
Canh măng khô
heart
detail
view
view
māma
妈妈
zuò
de
gān
zhúsǔntāng
竹笋汤
tèbié
特别
hǎohē
好喝。
The dried bamboo shoot soup made by mom is especially delicious.
Món súp măng khô mà mẹ nấu rất ngon.
jīntiān
今天
wǎncān
晚餐
yǒu
gān
zhúsǔntāng
竹笋汤。
There is dried bamboo shoot soup for dinner tonight.
Bữa tối hôm nay có súp măng khô.
tài
xǐhuān
喜欢
gān
zhúsǔntāng
竹笋汤
de
wèidào
味道。
I do not really like the taste of the dried bamboo shoot soup.
Tôi không thích lắm mùi vị của súp măng khô.
wǔ guǒpán
Mâm ngũ quả
heart
detail
view
view
zhège
这个
guǒpán
果盘
zhēnshì
真是
sècǎibīnfēn
色彩缤纷。
This fruit platter is really colorful.
Mâm hoa quả này thực sự rực rỡ sắc màu.
xiǎng
zài
de
shēngrìpàiduì
生日派对
shàng
zhǔnbèi
准备
yígè
一个
dàwǔ
大五
guǒpán
果盘。
I want to prepare a big fruit platter for my birthday party.
Tôi muốn chuẩn bị một mâm hoa quả lớn cho bữa tiệc sinh nhật của mình.
guǒpán
果盘
shì
zhōngguó
中国
chuántǒngjiérì
传统节日
zhōng
chángjiàn
常见
de
shípǐn
食品。
Fruit platters are a common food in traditional Chinese festivals.
Mâm hoa quả là một món ăn phổ biến trong các lễ hội truyền thống của Trung Quốc.
lǜdòu nuòmǐ fàn
Xôi đỗ
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
chī
lǜdòu
绿豆
nuòmǐfàn
糯米饭。
I like eating mung bean sticky rice.
Tôi thích ăn xôi đậu xanh.
zuò
de
lǜdòu
绿豆
nuòmǐfàn
糯米饭
fēicháng
非常
hǎochī
好吃。
The mung bean sticky rice she made is very delicious.
Xôi đậu xanh cô ấy làm rất ngon.
zǎoshàng
早上
chī
lǜdòu
绿豆
nuòmǐfàn
糯米饭
shì
bùcuò
不错
de
xuǎnzé
选择。
Eating mung bean sticky rice in the morning is a good choice.
Ăn xôi đậu xanh vào buổi sáng là một lựa chọn không tồi.
ròu dòng
Thịt đông
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
wǎnfàn
晚饭
chī
ròudòng
肉冻
We are having aspic for dinner.
Chúng ta ăn thịt đông vào bữa tối.
zhège
这个
ròudòng
肉冻
zuò
zhēn
hǎochī
好吃。
This aspic is really delicious.
Món thịt đông này làm rất là ngon.
ròudòng
肉冻
shì
yīdào
一道
chuántǒng
传统
cài
菜。
Aspic is a traditional dish.
Thịt đông là một món ăn truyền thống.
shòu zhūròu mí
Giò lụa
heart
detail
view
view
tōngcháng
通常
shǐyòng
使用
shòuzhūròu
瘦猪肉
mílái
糜来
zuò
jiǎozǐxiàn
饺子馅。
I usually use lean minced pork for dumpling filling.
Tôi thường sử dụng thịt lợn nạc xay để làm nhân bánh bao.
shòuzhūròu
瘦猪肉
shìhé
适合
zuò
ròubǐng
肉饼。
Lean minced pork is suitable for making meatloaf.
Thịt lợn nạc xay thích hợp để làm bánh mì thịt.
nǐjiā
你加
le
shénme
什么
zuǒliào
佐料
dào
shòuzhūròu
瘦猪肉
mílǐ
糜里?
What seasoning did you add to the lean minced pork?
Bạn đã thêm gia vị gì vào thịt lợn nạc xay?
yān yángcōng
Dưa hành
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
zài
shālā
沙拉
lǐjiā
里加
yīxiē
一些
yān
yángcōng
洋葱。
I like to add some pickled onions to the salad.
Tôi thích thêm một ít hành tây muối vào salad.
yān
yángcōng
洋葱
kěyǐ
可以
gěi
càiyáo
菜肴
dàilái
带来
tèbié
特别
de
suānwèi
酸味。
Pickled onions can bring a special sour taste to the dish.
Hành tây muối có thể mang lại hương vị chua đặc biệt cho món ăn.
zhìzuò
制作
yān
yángcōng
洋葱
fēichángjiǎndān
非常简单。
Making pickled onions is very simple.
Việc làm hành tây muối rất đơn giản.