我
最
喜欢
的
零食
是
开心果。
My favorite snack is pistachios.
Món ăn vặt yêu thích của tôi là hạt hạnh phúc.
开心果
不仅
好吃,
而且
对
健康
有益。
Pistachios are not only delicious but also beneficial to health.
Hạt hạnh phúc không chỉ ngon mà còn có lợi cho sức khỏe.
每天
吃
一点
开心果
可以
提高
心脏
健康。
Eating a few pistachios every day can improve heart health.
Ăn một ít hạt hạnh phúc mỗi ngày có thể cải thiện sức khỏe tim mạch.
每个
人
都
期待
着
除夕夜
前夕,
因为
它
预示
着
新年
的
到来。
Everyone looks forward to the eve of Chinese New Year's Eve, as it heralds the arrival of the new year.
Mọi người đều mong chờ đêm trước của đêm giao thừa, bởi nó báo hiệu sự bắt đầu của năm mới.
我家
的
除夕夜
前夕
通常
是
家人
团聚
的
时候。
The eve of Chinese New Year's Eve in my family is usually the time when the family gathers.
Đêm trước của đêm giao thừa trong nhà tôi thường là lúc gia đình tụ họp.
在
除夕夜
前夕,
我们
会
准备
特别
的
食物
来
庆祝
即将
到来
的
新年。
On the eve of Chinese New Year's Eve, we prepare special food to celebrate the upcoming new year.
Trong đêm trước của đêm giao thừa, chúng tôi sẽ chuẩn bị những món ăn đặc biệt để chào đón năm mới sắp đến.
农历
新年
是
中国
最
重要
的
传统节日
之一。
The Lunar New Year is one of the most important traditional festivals in China.
Tết Nguyên Đán là một trong những lễ hội truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc.
很多
华人
在
农历
新年
会
回家
过年。
Many Chinese people go home for the Lunar New Year celebration.
Nhiều người Hoa sẽ về nhà ăn Tết vào dịp Tết Nguyên Đán.
农历
新年
的
时候,
人们
喜欢
放鞭炮
来
庆祝。
During the Lunar New Year, people like to set off fireworks to celebrate.
Vào dịp Tết Nguyên Đán, mọi người thích đốt pháo để ăn mừng.
今年
的
除夕,
我们
全家
都
聚在一起。
On this year's New Year's Eve, our whole family gathered together.
Đêm giao thừa năm nay, cả nhà chúng tôi đều tụ họp lại.
除夕夜,
人们
习惯
放鞭炮
来
庆祝。
On New Year's Eve, people customarily set off firecrackers to celebrate.
Đêm giao thừa, mọi người có thói quen đốt pháo để kỷ niệm.
每年
的
除夕,
我们
都
会
吃
团圆饭。
Every New Year's Eve, we have a reunion dinner.
Mỗi đêm giao thừa hàng năm, chúng tôi đều ăn bữa cơm gia đình đoàn viên.
元旦
那天,
我们
都
有
一天
的
假期。
On New Year's Day, we all have a day off.
Vào ngày đầu năm mới, chúng tôi đều có một ngày nghỉ.
许多
人
选择
在
元旦
期间
出去
旅行。
Many people choose to travel during the New Year's Day period.
Nhiều người chọn đi du lịch vào dịp đầu năm mới.
元旦
是
每年
的
1
月
1
日,
标志
着
新
的
一年
的
开始。
New Year's Day is January 1st each year, marking the start of a new year.
Ngày đầu năm mới là ngày mùng 1 tháng 1 hàng năm, đánh dấu sự bắt đầu của một năm mới.
这家
餐厅
的
白切
鸡
做
得
非常
好。
The poached chicken in this restaurant is very good.
Gà luộc ở nhà hàng này được làm rất ngon.
我想学
怎么
做白切
鸡。
I want to learn how to make poached chicken.
Tôi muốn học cách làm gà luộc.
白切
鸡
搭配
生姜
蘸
酱
吃
最好。
Poached chicken is best eaten with ginger dipping sauce.
Ăn gà luộc với nước chấm gừng là ngon nhất.
春节
吃
年糕
象征
着
年
年
高升。
Eating New Year's cake during the Spring Festival symbolizes rising prosperity every year.
Ăn bánh nếp vào Tết Nguyên đán tượng trưng cho sự thăng tiến mỗi năm.
我
妈妈
会
做
很
好吃
的
年糕。
My mother can make very delicious New Year's cake.
Mẹ tôi biết làm bánh nếp rất ngon.
今年
你
准备
自己
做
年糕
吗?
Are you planning to make your own New Year's cake this year?
Năm nay bạn dự định tự làm bánh nếp không?
妈妈
做
的
干
竹笋汤
特别
好喝。
The dried bamboo shoot soup made by mom is especially delicious.
Món súp măng khô mà mẹ nấu rất ngon.
今天
晚餐
有
干
竹笋汤。
There is dried bamboo shoot soup for dinner tonight.
Bữa tối hôm nay có súp măng khô.
我
不
太
喜欢
干
竹笋汤
的
味道。
I do not really like the taste of the dried bamboo shoot soup.
Tôi không thích lắm mùi vị của súp măng khô.
这个
五
果盘
真是
色彩缤纷。
This fruit platter is really colorful.
Mâm hoa quả này thực sự rực rỡ sắc màu.
我
想
在
我
的
生日派对
上
准备
一个
大五
果盘。
I want to prepare a big fruit platter for my birthday party.
Tôi muốn chuẩn bị một mâm hoa quả lớn cho bữa tiệc sinh nhật của mình.
五
果盘
是
中国
传统节日
中
常见
的
食品。
Fruit platters are a common food in traditional Chinese festivals.
Mâm hoa quả là một món ăn phổ biến trong các lễ hội truyền thống của Trung Quốc.
我
喜欢
吃
绿豆
糯米饭。
I like eating mung bean sticky rice.
Tôi thích ăn xôi đậu xanh.
她
做
的
绿豆
糯米饭
非常
好吃。
The mung bean sticky rice she made is very delicious.
Xôi đậu xanh cô ấy làm rất ngon.
早上
吃
绿豆
糯米饭
是
个
不错
的
选择。
Eating mung bean sticky rice in the morning is a good choice.
Ăn xôi đậu xanh vào buổi sáng là một lựa chọn không tồi.
我
通常
使用
瘦猪肉
糜来
做
饺子馅。
I usually use lean minced pork for dumpling filling.
Tôi thường sử dụng thịt lợn nạc xay để làm nhân bánh bao.
瘦猪肉
糜
适合
做
肉饼。
Lean minced pork is suitable for making meatloaf.
Thịt lợn nạc xay thích hợp để làm bánh mì thịt.
你加
了
什么
佐料
到
瘦猪肉
糜里?
What seasoning did you add to the lean minced pork?
Bạn đã thêm gia vị gì vào thịt lợn nạc xay?
我
喜欢
在
沙拉
里加
一些
腌
洋葱。
I like to add some pickled onions to the salad.
Tôi thích thêm một ít hành tây muối vào salad.
腌
洋葱
可以
给
菜肴
带来
特别
的
酸味。
Pickled onions can bring a special sour taste to the dish.
Hành tây muối có thể mang lại hương vị chua đặc biệt cho món ăn.
制作
腌
洋葱
非常简单。
Making pickled onions is very simple.
Việc làm hành tây muối rất đơn giản.