Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绿豆糯米饭
lǜdòu nuòmǐ fàn
Xôi đậu xanh
Hán việt: lục đậu mễ phãn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "绿豆糯米饭" (lǜdòu nuòmǐ fàn) nghĩa là "Xôi đậu xanh", ghép bởi: 绿 (lǜ): xanh lá cây + 豆 (dòu): Hạt đậu + 糯 (nuò): dẻo dính + 米 (mǐ): gạo + 饭 (fàn): cơm.

Thành phần cấu tạo

绿豆糯米饭
lǜdòu nuòmǐ fàn
Xôi đậu xanh
纟
录
豆
米
需
饣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xôi đậu xanh
Ví dụ (3)
zǎo早cān餐wǒ我chī吃le了lǜ绿dòu豆nuò糯mǐ fàn米饭。
Bữa sáng tôi ăn xôi đậu xanh.
lǜ绿dòu豆nuò糯mǐ fàn米饭hěn很xiāng香,yě也hěn很bǎo饱。
Xôi đậu xanh rất thơm và cũng rất no.
tā她mǎi买le了yì一hé盒lǜ绿dòu豆nuò糯mǐ fàn米饭。
Cô ấy mua một hộp xôi đậu xanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây