Chi tiết từ vựng

绿豆糯米饭 【lǜdòu nuòmǐ fàn】

heart
(Phân tích từ 绿豆糯米饭)
Nghĩa từ: Xôi đỗ
Hán việt: lục đậu mễ phãn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
chī
lǜdòu
绿豆
nuòmǐfàn
糯米饭。
I like eating mung bean sticky rice.
Tôi thích ăn xôi đậu xanh.
zuò
de
lǜdòu
绿豆
nuòmǐfàn
糯米饭
fēicháng
非常
hǎochī
好吃。
The mung bean sticky rice she made is very delicious.
Xôi đậu xanh cô ấy làm rất ngon.
zǎoshàng
早上
chī
lǜdòu
绿豆
nuòmǐfàn
糯米饭
shì
bùcuò
不错
de
xuǎnzé
选择。
Eating mung bean sticky rice in the morning is a good choice.
Ăn xôi đậu xanh vào buổi sáng là một lựa chọn không tồi.
Bình luận