肉冻
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "肉冻" (ròudòng) nghĩa là "Thịt đông", ghép bởi: 肉 (ròu): Thịt + 冻 (dòng): Đóng băng.
Thành phần cấu tạo
肉冻
Thịt đông
肉
冫
东
Hình ảnh:

Phân tích từ 肉冻
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thịt đông
Ví dụ (3)
北方人过年常吃肉冻。
Người miền Bắc thường ăn thịt đông dịp Tết.
这碗肉冻要放凉以后再吃。
Bát thịt đông này phải để nguội rồi mới ăn.
爷爷喜欢吃肉冻配米饭。
Ông thích ăn thịt đông với cơm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây