Chi tiết từ vựng
肉冻 【ròu dòng】


(Phân tích từ 肉冻)
Nghĩa từ: Thịt đông
Hán việt: nhụ đông
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về Tết
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
晚饭
吃
肉冻。
We are having aspic for dinner.
Chúng ta ăn thịt đông vào bữa tối.
这个
肉冻
做
得
真
好吃。
This aspic is really delicious.
Món thịt đông này làm rất là ngon.
肉冻
是
一道
传统
菜。
Aspic is a traditional dish.
Thịt đông là một món ăn truyền thống.
Bình luận