Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
肉冻
ròudòng
Thịt đông
Hán việt: nhụ đông
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "肉冻" (ròudòng) nghĩa là "Thịt đông", ghép bởi: 肉 (ròu): Thịt + 冻 (dòng): Đóng băng.

Thành phần cấu tạo

肉冻
ròudòng
Thịt đông
肉
冫
东

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thịt đông
Ví dụ (3)
běi fāng北方rén人guò过nián年cháng常chī吃ròu肉dòng冻。
Người miền Bắc thường ăn thịt đông dịp Tết.
zhè这wǎn碗ròu肉dòng冻yào要fàng放liáng凉yǐ以hòu后zài再chī吃。
Bát thịt đông này phải để nguội rồi mới ăn.
yé ye爷爷xǐ huan喜欢chī吃ròu肉dòng冻pèi配mǐ fàn米饭。
Ông thích ăn thịt đông với cơm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây