Chi tiết từ vựng

瘦猪肉糜 【shòu zhūròu mí】

heart
(Phân tích từ 瘦猪肉糜)
Nghĩa từ: Giò lụa
Hán việt: sấu trư nhụ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tōngcháng
通常
shǐyòng
使用
shòuzhūròu
瘦猪肉
mílái
糜来
zuò
jiǎozǐxiàn
饺子馅。
I usually use lean minced pork for dumpling filling.
Tôi thường sử dụng thịt lợn nạc xay để làm nhân bánh bao.
shòuzhūròu
瘦猪肉
shìhé
适合
zuò
ròubǐng
肉饼。
Lean minced pork is suitable for making meatloaf.
Thịt lợn nạc xay thích hợp để làm bánh mì thịt.
nǐjiā
你加
le
shénme
什么
zuǒliào
佐料
dào
shòuzhūròu
瘦猪肉
mílǐ
糜里?
What seasoning did you add to the lean minced pork?
Bạn đã thêm gia vị gì vào thịt lợn nạc xay?
Bình luận