烤葵花籽
kǎo kuíhuā zǐ
Hạt hướng dương
Hán việt: khảo hoa
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạt hướng dương
Ví dụ (3)
biānliáo tiān biānchīkǎokuíhuā
Cô ấy vừa trò chuyện vừa ăn hạt hướng dương.
kǎokuíhuāshìchángjiàndeniánhuò
Hạt hướng dương là đồ Tết thường gặp.
zhèbāokǎokuíhuāyǒudiǎnxián
Gói hạt hướng dương này hơi mặn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây