Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蒸糯米饭
zhēng nuòmǐ fàn
Xôi
Hán việt: chưng mễ phãn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "蒸糯米饭" (zhēng nuòmǐ fàn) nghĩa là "Xôi", ghép bởi: 蒸 (zhēng): Hấp + 糯 (nuò): dẻo dính + 米 (mǐ): gạo + 饭 (fàn): cơm.

Thành phần cấu tạo

蒸糯米饭
zhēng nuòmǐ fàn
Xôi
艹
烝
米
需
饣
反

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xôi
Ví dụ (3)
zǎo早shì市yǒu有mài卖zhēng蒸nuò糯mǐ fàn米饭。
Chợ sáng có bán xôi.
zhēng蒸nuò糯mǐ fàn米饭pèi配jī鸡ròu肉hěn很hǎo chī好吃。
Xôi ăn với thịt gà rất ngon.
tā她gěi给hái zi孩子mǎi买le了zhēng蒸nuò糯mǐ fàn米饭。
Cô ấy mua xôi cho con.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây