Chi tiết từ vựng
压岁钱 【yāsuìqián】


(Phân tích từ 压岁钱)
Nghĩa từ: Tiền mừng tuổi
Hán việt: áp tuế tiền
Lượng từ:
份
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về Tết
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
过年
的
时候,
孩子
们
通常
会
收到
很多
压岁钱。
During the New Year, children usually receive a lot of lucky money.
Dịp Tết, trẻ em thường nhận được nhiều tiền mừng tuổi.
压岁钱
是
长辈
给
晚辈
的
新年
祝福。
Lucky money is a New Year's blessing given by elders to the younger generation.
Tiền mừng tuổi là lời chúc Tết của người lớn tuổi dành cho thế hệ trẻ.
他
把
收到
的
压岁钱
都
存入
了
银行。
He deposited all the lucky money he received into the bank.
Anh ấy đã gửi toàn bộ tiền mừng tuổi nhận được vào ngân hàng.
Bình luận