压岁钱
yāsuìqián
tiền mừng tuổi, tiền lì xì.
Hán việt: áp tuế tiền
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền mừng tuổi, tiền lì xì.
Ví dụ (8)
guòniánle yenǎi naigěilehěnduō suì qián
Tết đến rồi, ông bà nội cho tôi rất nhiều tiền mừng tuổi.
hái zimenzuìkāi xīndejiùshìshōu suì qián
Điều bọn trẻ vui nhất chính là được nhận tiền lì xì.
mabāng suì qiáncúnjìnleyín háng
Mẹ giúp tôi gửi tiền mừng tuổi vào ngân hàng.
suì qián tuōlezhǎng bèiduìwǎnbèideměihǎozhù
Tiền mừng tuổi gửi gắm những lời chúc tốt đẹp của bề trên dành cho con cháu.
suànyòng suì qiánmǎitàoxīnshū
Tôi định dùng tiền lì xì để mua một bộ sách mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây