Chi tiết từ vựng

新年树 【xīnnián shù】

heart
(Phân tích từ 新年树)
Nghĩa từ: Cây nêu
Hán việt: tân niên thọ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jiālǐ
家里
de
xīnnián
新年
shù
zhuāngshì
装饰
hěnpiàoliàng
很漂亮。
The New Year tree in the house is beautifully decorated.
Cây Tết trong nhà được trang trí rất đẹp.
měigè
每个
háizi
孩子
dōu
qīdài
期待
zhe
xīnnián
新年
shùxià
树下
de
lǐwù
礼物。
Every child is looking forward to the gifts under the New Year tree.
Mỗi đứa trẻ đều mong chờ những món quà dưới cây Tết.
fàngzài
放在
xīnnián
新年
shùxià
树下
de
lǐwù
礼物
ràng
qìfēn
气氛
biàndé
变得
gèngjiā
更加
wēnxīn
温馨。
The gifts placed under the New Year tree make the atmosphere more cozy.
Những món quà đặt dưới cây Tết làm không khí trở nên ấm áp hơn.
Bình luận